- Tranh chấp gì? án dân sự — "Bà Lê Thị Xuân M-Công ty cổ phần T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 246 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CAM RANH TỈNH KHÁNH HÒA Số: 10/2022/QĐST-DS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Cam Ranh, ngày 15 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CAM RANH
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - chủ tọa phiên tòa: Bà Nguy n Th Thu i u
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Mai Như Chi
2. Bà Nguy n Th Thu Th o
- Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 182/2021/TLST-DS ngày 25 tháng 11 năm 2021 về “Tranh ch p hợp đ ng mua bán căn hộ”;
XÉT THẤY
Trước khi mở phiên tòa, các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc gi i quy t toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 182/2021/TLST-DS ngày 25 tháng 11 năm 2021 về “Tranh ch p hợp đ ng mua bán căn hộ” và lập biên b n hòa gi i thành. Tại phiên tòa, các đương sự yêu cầu Tòa án ghi nhận các thỏa thuận đã ghi trong biên b n hòa gi i thành. Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hòa gi i thành về việc gi i quy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Lê Th Xuân M, sinh năm: 1963; nơi cư trú: 12A đường L, Hàng M, quận , Thành phố à Nội.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Mai Ti n - sinh năm: 1977; Đ a ch : Căn hộ 05B-05 chung cư A, ĐTM , phường Đ , quận , thành phố à Nội; là đại diện theo ủy quyền
- Bị đơn: Công ty cổ phần T; đ a ch : khu X, khu du l ch B, phường CN, thành phố C, t nh Khánh òa.
Đại diện hợp pháp của bị đơn: Bà Trần Th Thanh T - là đại diện theo ủy quyền ( i y ủy quyền số 95 ngày 28 12 2021).
Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của bị đơn: Ông Lê Văn , sinh
năm 1989 - Luật sư thuộc Văn phòng Công ty Luật TN M.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Ch m dứt ợp đồng mua bán căn hộ số: SaA 06-09 ĐMB-THE
ARENA ký ngày 06/09/2019;
2.2 Ti p tục thực hiện ợp đồng mua bán căn hộ số: SaA 02 - 12 ĐMB-T E ARENA ký ngày 01 04 2019 để mua căn hộ mã số SaA02 - 12 Tầng 2 Tháp: Sa thuộc ự án T.
2.3 Công ty TTCR ph i bàn giao Căn hộ SaA 02-12 cho Bà Lê Th Xuân M chậm nh t vào ngày 12 tháng 08 năm 2022;
2.4 Về nghĩa vụ thanh toán: Số tiền mà bà Lê Th Xuân M đã nộp cho
Công ty cổ phần TTCR để thanh toán cho Căn hộ SaA06-09 là 1.677.370.595 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu, ba trăm bảy mươi nghìn, năm trăm chín mươi lăm đ ng) được gi i quy t như sau:
+ Trích lại 502.186.899 đồng cho Công ty cổ phần Tđể bà Lê Th Xuân M thanh toán cho Căn hộ SaA02-12;
+ Bà Lê Th Xuân M tr cho Công ty cổ phần T chi phí bán hàng đã thanh toán cho đại lý bán căn hộ SaA06-09 là 88.000.000 đồng.
+ Công ty cổ phần T ph i tr lại cho bà Lê Th Xuân M số tiền 1.087.183.696 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm tám mươi bảy triệu, một trăm tám mươi ba nghìn, sáu trăm chín mươi sáu đ ng) chậm nh t vào ngày 15/7/2024.
- Về chi phí tố tụng: Bà Lê Th Xuân M ch u toàn bộ chi phí tố tụng.
2.5 Về án phí: Tổng án phí của vụ án là 22.607.755 đồng, các bên thỏa thuận bà Lê Th Xuân M ch u 70% án phí dân sự sơ thẩm, Công ty cổ phần T ch u 30% án phí dân sự sơ thẩm. Như vậy án phí các đương sự ph i ch u như sau:
+ Bà Lê Th Xuân M ph i ch u: 15.825.429 đồng (Mười lăm triệu, tám trăm hai mươi lăm ngàn, bốn trăm hai mươi chín đ ng) án phí dân sự sơ thẩm, kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là ….. theo Biên lai thu tiền số… ngày của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Cam Ranh. oàn lại cho bà M …. đồng (…) tạm ứng án phí.
+ Công ty cổ phần T ph i ch u: 6.782.326 đồng (Sáu triệu, bảy trăm tám mươi hai ngàn, ba trăm hai mươi sáu đ ng) án phí dân sự sơ thẩm, kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là ….. theo Biên lai thu tiền số… ngày của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Cam Ranh. oàn lại cho Công ty cổ phần T…. đồng (…) tạm ứng án phí.
2.6 Về chi phí tố tụng: Bà Lê Th Xuân M ch u toàn bộ chi phí tố tụng là 8.440.000 đồng, bà Mai đã nộp đủ tiền chi phí tố tụng.
3. Quy t đ nh này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quy đ nh chung:
Kể từ ngày 16/7/2024 và có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đ n khi thi hành án xong, bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật ân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.
Quy t đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAN t nh Khánh òa; - VKSND TP. Cam Ranh; - Chi cục T A S TP. Cam Ranh; - Lưu hồ sơ vụ án; - Lưu án văn. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Thị Thu Hiếu |