- Tranh chấp gì? Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất — án dân sự — "Trọng Huỳnh"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 71/2020/TLST- DS ngày 04 tháng 8 năm 2020 về vi c Tranh chấp th a kế về quyền s dụng đất, gi a:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ỨNG HÒA – TP HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 10/2020/ ĐST- DS | Ứng Hòa, ngày 06 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
Xét thấy: Nguyên đơn có đơn in rút đơn kh i ki n và đ c Tòa án chấp nhận
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 71/2020/TLST- DS ngày 04 tháng 8 năm 2020 về vi c Tranh chấp th a kế về quyền s dụng đất, gi a:
Nguyên đơn: ông Nguy n Văn T – sinh năm 1959
Nơi Đ H TT: số nhà 107, t 3 khu Tân Xuân, th trấn Xuân Mai, huy n Ch ơng M , T . Hà Nội.
B đơn: ông Nguy n Văn H – sinh năm 1967
Nơi Đ H TT: thôn Th Vực, ã Đội Bình, huy n ng Hòa, T . Hà Nội
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án: hi có quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, đ ơng sự không có quyền kh i ki n yêu c u Tòa án giải quyết l i vụ án dân sự nếu vi c kh i ki n vụ án sau không có gì khác v i vụ án tr c về nguyên đơn, b đơn và quan h pháp luật có tranh chấp, tr tr ng h p quy đ nh t i khoản 3 Điều 192, đi m c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự và các tr ng h p khác theo quy đ nh của pháp luật. ng Nguy n Văn T là ng i cao tu i và có đơn in mi n nộp tiền t m ứng án ph và đ c Tòa án chấp nhận. Mi n ngh a vụ nộp tiền t m ứng án ph cho ông Nguy n Văn T theo quy đ nh t i đi m đ khoản 1 Điều 12, Điều 14, Điều 15 của Ngh quyết 326/2016/ BTV H14 quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu nộp, quản lý và s dụng án ph và l ph Tòa án.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Vi n ki m sát cùng cấp có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i h n 07 ngày k t ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k t ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân cùng cấp; - L u hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: Toà án nhân dân cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (v dụ: số 02/2017/ ĐST- KDTM). Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấy nguyên đơn là cá nhân đã chết mà quyền, ngh a vụ của h không đ c th a kế quy đ nh t i đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án (v dụ: số 50/2017/TLST-KDTM). giải quyết đ c quy đ nh t i Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của bản án (v dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam gi a cá nhân v i cá nhân đ c quy đ nh t i khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam gi a cá nhân v i cá nhân”). h tên và đ a chỉ của cá nhân đó; nếu là cơ quan, t chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, t chức đó (ghi theo đơn kh i ki n). vụ án quy đ nh t i Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền t m ứng án ph ). (10) Tùy t ng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, t chức, cá nhân kh i ki n (nếu có). | THẨM PHÁN Nguyễn Đình Kiến (1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là (3) Ghi cụ th lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh t i (5) Ghi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n ác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, b đơn, ng i có quyền l i, ngh a vụ liên quan là cá nhân, thì ghi (9) Tuỳ vào t ng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết |