vanban.org

Quyết định 09/2021/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1) Nguyên đơn: N n h n A, đ a ch : phường A, quận B, Thành phố Hà ội Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông H nh M nh T - Chuyên viên x lý nợ, đ a ch : hường C, Quận D, Thành phố H Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng A với Trương Văn V"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ ÀY N M
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2021/QĐST-DSMỏ Cày Nam, ngày 18 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

ÔN NHẬN SỰ THỎ THUẬN Ủ Á ĐƢƠN SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 10 tháng 3 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 243/2020/TLST-DS ngày 27 tháng 10 năm 2020 về “Tranh chấp hợp đ ng tín dụng”.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: N n h n A, đ a ch : phường A, quận B, Thành phố Hà ội

Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông H nh M nh T - Chuyên viên x lý nợ, đ a ch : hường C, Quận D, Thành phố H Chí Minh.

1.2) Bị đơn:

1.2.1. Ông Trƣơn Văn V - Sinh năm: 1980, đ a ch : p E, xã G, huyện H, t nh Bến Tre.

1.2.2. Bà N Phƣ n L - Sinh năm: 1983, đ a ch : p E, xã G, huyện H, t nh Bến Tre (Bà L ủy quyền cho ông V).

2/ Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1) Ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả cho gân hàng A số nợ gốc là 105.540.000đ ng (một trăm l năm triệu năm trăm bốn mươi ngàn đ ng và tiền lãi tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2021 là 218.336.620đ ng (hai trăm mười tám triệu ba trăm ba mươi sáu ngàn sáu trăm hai mươi đ ng . ể từ ngày 11 tháng 3 năm 2021 cho đến khi trả hết nợ thì ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả tiền lãi theo mức lãi suất đã th a thuận tại Hợp đ ng tín dụng số: L 1612010003856/LT /HĐTD được ký kết ngày 29 tháng 12 năm 2016 giữa gân hàng A - Chi nhánh B - hòng giao d ch C với ông Trương Văn V, bà gô hượng L.

2.2) Ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả cho gân hàng A số nợ gốc là 13.757.673đ ng mười ba triệu bảy trăm năm mươi bảy ngày ngàn sáu trăm bảy mươi ba đ ng và tiền lãi tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2021 là 12.264.845đ ng (mười hai triệu hai trăm sáu mươi bốn ngàn tám trăm bốn mươi lăm đ ng). ể từ ngày 11 tháng 3 năm 2021 cho đến khi trả hết nợ thì ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả tiền lãi theo mức lãi suất đã th a thuận tại iấy đăng ký m và s dụng tài khoản thanh toán, th ghi nợ, d ch vụ ngân hàng điện t và vay vốn được ký kết ngày 07 tháng 10 năm 2016 giữa gân hàng A - Chi nhánh B - hòng giao d ch C với ông Trương Văn V.

2.3 Ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả cho gân hàng A số nợ gốc là 51.798.319đ ng năm mươi mốt triệu bảy trăm chín mươi tám ngàn ba trăm mười chín đ ng và tiền lãi tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2021 là 40.950.098đ ng (bốn mươi triệu chín trăm năm mươi ngàn không trăm chín mươi tám đ ng . ể từ ngày 11 tháng 3 năm 2021 cho đến khi trả hết nợ, ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả tiền lãi theo mức lãi suất đã th a thuận tại iấy đăng ký vay tiêu d ng cá nhân, m và s dụng tài khoản thanh toán, th ghi nợ và d ch vụ ngân hàng điện t được ký kết ngày 13 tháng 12 năm 2016 giữa gân hàng A - Chi nhánh B - hòng giao d ch C với ông Trương Văn V.

2.4 Ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả cho gân hàng A số nợ gốc là 25.668.129đ ng hai mươi lăm triệu sáu trăm sáu mươi tám ngàn một trăm hai mươi chín đ ng và tiền lãi tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2021 là 19.743.184đ ng mười chín triệu bảy trăm bốn mươi ba ngàn một trăm tám mươi bốn đ ng . ể từ ngày 11 tháng 3 năm 2021 cho đến khi trả hết nợ, ông Trương Văn V và bà gô hượng L có ngh a vụ liên đới trả tiền lãi theo mức lãi suất đã th a thuận tại iấy đăng ký vay tiêu d ng cá nhân, m và s dụng tài khoản thanh toán, th ghi nợ và d ch vụ ngân hàng điện t được ký kết ngày 08 tháng 3 năm 2017 giữa gân hàng A - Chi nhánh B - hòng giao d ch C với ông Trương Văn V.

2.5) Về án phí dân sự sơ th m:

2.5.1. Ông Trương Văn V và bà gô hượng L nhận liên đới ch u 11.761.000đ ng (mười một triệu bảy trăm sáu mươi mốt ngàn đ ng tiền án phí dân sự sơ th m.

2.5.2. gân hàng A không phải ch u án phí dân sự sơ th m; hoàn trả lại cho gân hàng A số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ th m đã nộp là 18.629.000đ ng (mười tám triệu sáu trăm hai mươi chín ngàn đ ng theo các Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003014, 0003016, 0003013, 0003015 c ng ngày 23 tháng 10 năm 2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, t nh Bến Tre.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ