- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ"
- Tòa quyết gì? 1/ Về hôn nhân: Bà Đoàn Thị Ngọc N và ông Lê Hải Đ thuận tình ly hôn.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 08/2025/QĐST - HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 651/2025/TLHNGĐ - ST ngày
28/5/2025, giữa:
Nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Ngọc N, sinh ngày 1993
Căn cước công dân số ---, cấp ngày ---
Địa chỉ: Triệu Phong, Quảng Trị
Bị đơn: Ông Lê Hải Đ, sinh ngày 1988
Căn cước công dân số ---, cấp ngày ---
Địa chỉ: huyện Thanh Đa, tỉnh Phú Thọ
Tạm trú: quận Gò Vấp, TPHCM (nay là phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí
Minh)
Căn cứ vào các Điều 39, 147, 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự dân sự;
Căn cứ vào các Điều 56, 57 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào các Điều 6, 7, 9 và 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung
năm 2014);
Căn cứ Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26
tháng 6 năm 2025;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 6 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Về hôn nhân: Bà Đoàn Thị Ngọc N và ông Lê Hải Đ thuận tình ly hôn. Giấy
chứng nhận kết hôn số 10, quyển số 02/2012, do Ủy ban nhân dân xã Ninh Dân, huyện Thanh Đa, tỉnh Phú Thọ cấp ngày 14/02/2023 không còn hiệu lực.
2/ Các đương sự không có con chung; Không có tài sản chung; Nợ chung tự giải
quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3/ Về án phí: Án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi
ngàn đồng) bà Đoàn Thị Ngọc N chịu. Cấn trừ vào tiền tạm ứng án phí bà Đoàn Thị Ngọc N đã nộp 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu số 0000020 ngày 28/5/2025 của Chi cục thi hành án dân sự quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Hoàn lại cho bà Đoàn Thị Ngọc N số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng). Bà Đoàn Thị Ngọc N tự nguyện không nhận án phí hoàn lại nên sung vào công quỹ số tiền này.
4/ Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014).
5/ Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND TPHCM; - VKSND KV7; - PTHADS KV7; - Nơi cấp GCNKH; - Lưu hồ sơ vụ án. | Nguyễn Lê Tứ Nhị |