vanban.org

Quyết định 08/2023/QDST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 20/02/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Lê Thị Đ, sinh năm 1959. Địa chỉ: 529/7, đường P, Tổ 1, Ấp 1, xã M, thành ph C, tỉnh Đ. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hợp đồng dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PH CAO LÃNH
TỈNH Đ NG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 08/2023/QĐ T-DSTp.Cao L nh, ngày 20 tháng 02 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải tHnh ngày 10 tháng 02 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 384/2022/TLST - D , ngày 21 tháng 11 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải tHnh về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Lê Thị Đ, sinh năm 1959.

Địa chỉ: 529/7, đường P, Tổ 1, Ấp 1, xã M, thành ph C, tỉnh Đ.

Bị đơn:

1. Lê Văn G, sinh năm 1972.

2. Lê Kim H, sinh năm 1982.

Cùng địa chỉ: 04, đường R, Tổ 1, Ấp 1, xã M, thành ph C, tỉnh Đ.

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Đặng Thu H, sinh năm 1960.

Địa chỉ: 44, Tổ 9, ấp A, xã A, huyện C, tỉnh Đ.

2. ự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Lê Thị Đ yêu cầu ông Lê Văn G và bà Lê Kim H liên đới trả cho bà Lê Thị Đ s tiền v n 140.000.000 đồng và tiền lãi 31.000.000 đồng, tổng cộng tiền v n và tiền lãi là 171.000.000 đồng.

Ông Lê Văn G và bà Lê Kim H đồng ý liên đới trả cho bà Lê Thị Đ s tiền v n 140.000.000 đồng và tiền lãi 31.000.000 đồng, tổng cộng tiền v n và tiền lãi là 171.000.000 đồng.

Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi Hnh án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của s tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

Án phí dân sự sơ thẩm: Ông Lê Văn G và bà Lê Kim H đồng ý tự nguyện liên đới chịu tiền án phí là 4.275.000 đồng. tiền này được khấu trừ vào s tiền tạm ứng án phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu s 0011896 ngày 26 tháng 12 năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành ph C, tỉnh Đ. Như vậy, ông Lê Văn G và bà Lê Kim H đồng ý tự nguyện liên đới nộp tiếp s tiền án phí là 3.975.000 đồng.

Bà Đặng Thu H, bà Lê Thị Đ, ông Lê Văn G và bà Lê Kim H không yêu cầu Tòa án giải quyết về bản chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (do Ủy ban nhân dân huyện C cấp cho bà Đặng Thu H ngày 05/7/1998 tại thửa đất s 1120, tờ bản đồ s 06, s bìa E 643753 và cấp cho bà Đỗ Thu H ngày 05/7/2005 tại thửa đất s 874, tờ bản đồ s 4, s bìa AA 462322) mà các bên đã giao nhận thế chấp cho nhau.

Bà Đặng Thu H, bà Lê Thị Đ, ông Lê Văn G và bà Lê Kim H tự thỏa thuận về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nêu trên mà các bên đã giao nhận thế chấp cho nhau.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban Hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi Hnh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi Hnh án dân sự thì người được thi Hnh án dân sự, người phải thi Hnh án dân sự có quyền thỏa thuận thi Hnh án, quyền yêu cầu thi Hnh án, tự nguyện thi Hnh án hoặc bị cưỡng chế thi Hnh án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi Hnh án dân sự; thời hiệu thi Hnh án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi Hnh án dân sự. N i nh n:

Cỡ chữ