vanban.org

Quyết định 07/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(20)....................................................................................................................................... ............................................................................................................................................…

Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự(21).............................................................................. ............................................................................................................................................. Quyền kháng cáo, kháng nghị(22).......… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Phạm Thu Tr ly hôn anh Lê Văn C"
  • Tòa quyết gì? (20)....................................................................................................................................... ............................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÁT XÁT
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07 /2025/QĐST – HNGĐBát Xát, ngày 17 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÁT XÁT, TỈNH LÀO CAI Căn cứ Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 11/2025/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 6 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung khi ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Phạm Thu Tr, sinh ngày 04/10/2001. Nơi cư trú: Thôn A, xã Q, huyện B, tỉnh Lào Cai.

- Anh Nguyễn Văn C, sinh ngày 12/9/2000. Nơi cư trú: Thôn Đ, xã T, huyện K, tỉnh Hà Nam.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C có đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự, về việc công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn, đây là việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án, chị Phạm Thu Tr có nơi cư trú tại huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Tòa án nhân dân huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai thụ lý để giải quyết là phù hợp với khoản 2 Điều 29; điểm b khoản 2 Điều 35, điểm h khoản 2 Điều 39 Bộ luật Tố tụng dân sự. [2] Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C kết hôn với nhau, có đăng ký tại Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam vào ngày 10/3/2021, theo quy định của pháp luật, như vậy hôn nhân này là hợp pháp và được pháp luật bảo vệ và công nhận. [3] Tại đơn yêu cầu và bản tự khai, quá trình hòa giải chị Trà và anh Công cho rằng sau khi đăng ký kết hôn vợ chồng chung sống với nhau hạnh phúc được một thời gian ngắn thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân là do hai vợ chồng có sự khác biệt trong cuộc sống vợ chồng nên thường xuyên sảy ra tranh cãi, không ai chịu nhường nhịn ai. Sau một năm chung sống vợ chồng không tìm được tiếng nói chung nên đã sống ly thân từ 8/2022, từ ngày sống ly thân hai vợ chồng không còn quan tâm đến nhau. Tòa án đã tiến hành hòa giải nhưng anh chị không đoàn tụ được, nay anh, chị xét thấy tình cảm vợ chồng không còn, mâu thuẫn không khắc phục được, anh, chị thuận tình ly hôn, xét thấy sự thỏa thuận của anh, chị là tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, Tòa án công nhận sự thỏa thuận của anh chị là phù hợp với Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014. [4] Về con chung: Quá trình chung sống anh, chị sinh được 01 người con chung là cháu Nguyễn Khánh Linh, sinh ngày 11/12/2021. Anh, chị thỏa thuận chị Phạm Thu Tr là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu cho đến khi cháu đủ 18 tuổi. Xét thấy sự thỏa thuận của anh, chị là tự nguyện, Tòa án công nhận sự thỏa thuận của anh, chị về con là phù hợp với Điều 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và Gia đình. [5] Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C thỏa thuận tạm thời anh Nguyễn Văn C không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung, xét thấy sự thỏa thuận của anh, chị là tự nguyện, phù hợp với qui định của pháp luật. Anh Nguyễn Văn C tạm thời không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung. [6] Về tài sản: Anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. [7] Về lệ phí: Căn cứ Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 qui định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án ngày 30/12/2016. Chị Tà và anh Công phải chịu lệ phí việc dân sự. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C thuận tình ly hôn; Quan hệ hôn nhân của chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C chấm dứt kể từ ngày Quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

- Về con chung: Chị Phạm Thu Tr là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Nguyễn Khánh Linh, sinh ngày 11/12/2021 cho đến khi cháu trưởng thành đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Văn C có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.

- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Tạm thời anh Nguyễn Văn C không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung. 2. Về tài sản: Anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. 3 Về lệ phí: Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C mỗi người phải chịu lệ phí việc dân sự là 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mỗi người đã nộp là 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng theo giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án ngày 04/6/2025 của Công ty Cổ phần thanh toán quốc gia Việt Nam và biên lại thu tiền tạm ứng án phí số 0002950 ngày 05/6/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Chị Phạm Thu Tr và anh Nguyễn Văn C đã nộp đủ tiền lệ phí việc dân sự. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

- Người yêu cầu (2);

- VKSND huyện Bát Xát (2);

- UBND xã T, huyện K, tỉnh Hà Nam;

- Lưu hồ sơ việc dân sự.

Hoàng Duy Chiến TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

(1) DÂN……….

NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../………/QĐST-

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

HNGĐ(2)

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: -

Người

yêu

cầu

giải

quyết

việc

dân sự:(6).............................................................................. -

Người

có

quyền

lợi,

nghĩa

vụ

liên quan:(7)..............................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

.............................................................................................................. ........................... ................................................................................................................... .......................... [2].............................................................................................................. ........................... ................................................................................................................... .......................... Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: -

Về

quan

hệ

hôn

nhân: ......................................................................................................... ................................................................................................................... .......................... -

Về

con

chung: .................................................................................................................... ................................................................................................................... .......................... -

Về

tài

sản

chung: ................................................................................................................ ................................................................................................................... .......................... -

Về

các

vấn

đề khác:............................................................................................................ ................................................................................................................... .......................... 2.

Về

lệ

phí

Tòa

án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

- Đương sự;

- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;

- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;

- Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. Mẫu số 32-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) Mẫu số 22-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018

của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

(1) TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../……./QĐST-……(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

V/v(3)………………………………..

TÒA ÁN NHÂN DÂN ………………..

Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có: Thẩm

phán

-

Chủ

tọa

phiên

họp:

Ông

(Bà) ............................................................................. Các Thẩm phán: (4) Ông (Bà) ................................................................................................. Ông (Bà) .............................................................................................................................. Thư ký phiên họp: Ông (Bà)(5) ............................................................................................. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân ......................................................... tham gia phiên họp: Ông (Bà)……………………………………….. - Kiểm sát viên. Ngày…….. tháng…… năm……… , tại(6) ................mở phiên họp sơ thẩm công khai giải quyết việc dân sự thụ lý số …./…./TLST-.... ngày…. tháng …. năm….. về việc(7) ………………….theo Quyết định mở phiên họp sơ thẩm giải quyết việc dân sự số ……/ …../QĐST-…… ngày…. tháng…. năm……… , gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

(8)

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: .............................................................................. ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân (9) sự: ...................................... ............................................................................................................................................. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (10) ............ .............................................................................................................................................

(11)

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: ............................................................................ ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(12)................................... .............................................................................................................................................

(13) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: ........... .............................................................................................................................................

(14)

- Người làm chứng (nếu có): .............................................................................................. .............................................................................................................................................

(15)

- Người phiên dịch (nếu có): ............................................................................................... .............................................................................................................................................

(16)

- Người giám định (nếu có): ................................................................................................ .............................................................................................................................................

NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ:(17)

............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự được thẩm tra tại phiên họp; ý kiến của các đương sự và đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Tòa án nhân dân …………………………..nhận định:(18) [1] ........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [3]......................................................................................................................................... .............................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

- Căn cứ(19)............................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- (20)....................................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự(21).............................................................................. .............................................................................................................................................

- Quyền kháng cáo, kháng nghị(22).......................................................................................... .............................................................................................................................................

- Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án(23) ................ .............................................................................................................................................

TM. HỘI ĐỒNG GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

(24)

Cỡ chữ