vanban.org

Quyết định 07/2025/QĐST-DS — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ch Đinh Th N, sinh năm 1988; đ a ch : số 351/3 ấp Đ, xã P, huyện T, t nh Bến Tre. Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: ông Lê Văn T, sinh năm 1984; đ a ch : 02C ấp B, xã P, thành phố B, t nh Bến Tre. Là đại diện theo ủy quyền – Văn bản ủy quyền ngày 26/12/2024) Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Đinh Thị N ly hôn với Huỳnh Vũ T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH PHÚ
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2025/QĐST-DSThạnh Phú, ngày 06 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 20 tháng 01 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 02/2025/TLST-DS ngày 02 tháng 01 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ch Đinh Th N, sinh năm 1988; đ a ch : số 351/3 ấp Đ, xã P, huyện T, t nh Bến Tre.

Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: ông Lê Văn T, sinh năm 1984; đ a ch : 02C ấp B, xã P, thành phố B, t nh Bến Tre. Là đại diện theo ủy quyền – Văn bản ủy quyền ngày 26/12/2024)

Bị đơn: Anh Tr n V T, sinh năm 1991; đ a ch : số 488/1 ấp T, xã P, huyện T, t nh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Anh Tr n V T có ngh a vụ trả cho ch Đinh Th N số tiền vay c n nợ là 168.000.000 đ ng Một trăm sáu mươi tám triệu đ ng , thời hạn trả khi Quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.

Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu c u của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

- Về án phí dân sự sơ thẩm:

+ Anh Tr n V T tự nguyện nộp 4.200.000 đ ng (Bốn triệu hai trăm nghìn đ ng .

+ Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn trả cho ch Đinh Th N số tiền tạm ứng án phí đã nộp 4.200.000 đ ng Bốn triệu hai trăm nghìn đ ng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0008584 ngày 26/12/2024 của Chi Cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ