- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Hợp đồng tín dụng (Ngân hàng Đ-T)"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải qu yết vụ án dân sự t
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số : 07/2021/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ v ào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật
Tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ v ụ án dân sự s ơ th ẩm;
Xét thấy ng ư ời khởi kiện rút to
àn bộ y êu cầu khởi kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự
.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải qu yết vụ án dân sự t
hụ lý số
51/2020/TLST-DS ngày 29 tháng 10 năm 2020 về việc tranh chấp hợp đồng tín dụng
, giữa:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m ại Cổ phần P
(OCB).
Địa chỉ trụ sở
: Đư ờng L, phư ờng B, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ngư ời đại diện hợp pháp của nguy
ên đơn: Bà Ph ạm Thị Th ùy Dương; nơi cư trú: Phố C , phư ờng G, quận N, thành phố Hải Ph òng; chức vụ: Chuy ên viên thu hồi nợ Ngân hàng Thương m ại Cổ phần P
, là ngư ời đại diện theo ủy qu
yền (Giấy ủy quyền số 266/UQ
-OCB ngày 26/6/2020).
- Bị đ ơn: Bà Phùng Th ị Tuyết .
Nơi ĐKHKTT: Tập thể Đ, phư ờng L, quận N, thành phố Hải Ph òng; nơi t ạm trú: Phư ờng Đ, quận N, thành phố Hải Ph òng.
- Ngư ời có quyền lợi, nghĩa vụ li ên quan: Ông Bùi Công Tiến .
Nơi ĐKHKTT: Đư ờng Đ, phư ờng C, quận N, thành phố Hải Ph òng; nơi t ạm trú: Phư ờng Đ, quận N, thành phố Hải Ph òng.
2. Hậu quả của
việc đ ình chỉ giải quyết vụ án:
Các đương s ự có quyền khởi kiện y êu cầu T òa án giải quyết lại vụ án dân sự tr
ên.
Về án phí: Trả lại cho
Ngân hàng Thương m ại Cổ phần P
số tiền tạm ứng án phí dân sự s ơ th ẩm 27.337.000 (hai mươi b ảy triệu, ba trăm ba mươi b ảy ngh ìn) đồng đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí
số 00 06728 ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng .
3. Đương s ự có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát c ùng cấp có quyền kháng nghị quyết đ ịnh n ày trong thời hạn 07 ng ày kể từ ng ày nhận đ ư ợc quyết định hoặc kể từ ng ày quyết định đ ư ợc ni êm yết theo quy định của Bộ luật
Tố tụng dân sự.
| Nơi nhận : - Đương s ự; - VKSND quận Ngô Quyền; - Chi cục THADS quận Ngô Quyền; - Lưu h ồ s ơ vụ án . Hư ớng dẫn sử dụng mẫu số 45 -DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết định đ ình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu To định l à Toà án nhân dân cấp huyện cần ghi r õ tên tỉnh, th ành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: To à án nhân dân huyện Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu To à án nhân dân tỉnh, th ành phố trực thuộc trung ương, th ì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (th ành phố) n ào (ví dụ: To à án nhân dân thành phố H à Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: số 02 (3) Ghi cụ thể lý do của việc đ định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: xét thấy nguy là cá nhân đã chết m à quyền, nghĩa vụ của họ không đ Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ng ày tháng năm thụ lý vụ án (ví dụ: số 50/2017/TLST (5) Ghi quan hệ tranh chấp m à Tòa án giải quyết: Cần xác định tranh chấp m lý giải quyết đ ư ợc q uy định tại Điều, khoản n ào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi v trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp m Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ư ợc quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng d sự th ì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”). (6), (7) và (8) Nếu nguy ên đơn, b ị đ ơn, ngư ời có quyền lợi, nghĩa vụ li thì ghi họ t ên và địa chỉ của cá nhân đó; nếu l à cơ quan, t ổ chức, th ì ghi tên, địa chỉ trụ sở của quan, tổ chức đó (ghi theo đ ơn kh ởi kiện). (9) Tuỳ v ào từng tr ư ờng hợp đ ình chỉ vụ án cụ thể m à ghi hậu quả của việc đ quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (kể cả về tiền tạm ứng án phí). (10) Tùy từng tr ư ờng hợp cụ thể m | THẨM PHÁN Phạm Trung Dũng à án ra quyết /2017/QĐST- KDTM). ình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ư ờng hợp n ào quy ên đơn ư ợc thừa kế quy định tại điểm a khoản 1 -KDTM). à Tòa án thụ ào phần à Tòa án thụ lý giải quyết l à tranh chấp về quốc tịch ân ên quan là cá nhân, cơ ình chỉ giải à ghi tên cơ quan, t ổ chức, cá nhân khởi kiện (nếu có). |