- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Dân sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TH TỈNH TH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 07/2020/QĐST-DS | TH, ngày 07 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 29 tháng 4 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 172/2019/TLST – DSST ngày 12 tháng 12 năm 2019.
XÉT THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn Q, sinh năm 1971
Địa chỉ: Xóm T, xã L, thành phố TH, tỉnh TH
* Bị đơn: Ông Phạm Văn Đ, sinh năm 1975
Địa chỉ: Tổ X (nay là tổ Y), phường C, thành phố TH, tỉnh TH
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về số tiền phải thanh toán: Ông Phạm Văn Đ phải trả cho ông Nguyễn Văn Q số tiền 50.000.000đ (Năm mươi triệu đồng).
2.2. Về thời điểm thanh toán: Thanh toán một lần vào ngày 30/5/2020.
2.3. Về lãi xuất thanh toán: Các đương sự thống nhất thỏa thuận sẽ thực hiện đúng nội dung thỏa thuận, trong trường hợp ông Đ không thực hiện đúng thỏa thuận thì phần lãi xuất chậm thanh toán ông Q sẽ yêu cầu tại giai đoạn thi hành án.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, nếu người phải thi hành án chậm thi hành thì phải chịu lãi suất trên số tiền chậm thi hành cho đến khi thi hành xong. Mức lãi suất theo quy định tại Điều 357 và Điều 468 Bộ luật dân sự.
2.4.Về án phí: Áp dụng Điều 147 BLTTDS; Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13, ngày 25 tháng 11; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Hai bên thỏa thuận: Ông Nguyễn Văn Q chịu số tiền 1.250.000đ (Một triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm nộp Ngân sách Nhà nước được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số 0002456 ngày 10/12/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố TH.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7,9 Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án Dân sự. * Nơi nhận:
| - TAND tỉnh TH; - VKSND tỉnh TH; - VKSND thành phố TH; - THADS thành phố TH; - Đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Trƣơng Thị Thanh Trúc |