- Tranh chấp gì? án dân sự — "MUA BÁN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 07/2018/QĐST-DS | Tân Phú Đông, ngày 06 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 26 tháng 02 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 13/2018/TLST-DS ngày 29 tháng 01 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Trần Vinh Q. , sinh năm 1974
Địa chỉ: ấp Tân Th , xã Tân Th1, huyện A, tỉnh B
- Bò ñôn: Chị guy n Thị g c , sinh năm 1975
Anh Phan Gia V , sinh năm 1980
Cùng hộ kh u thường tr : ấp Tân A , xã Tân P1 , huyện A, tỉnh B
Hiện nay cùng đang tạm tr tại: ấp Tân B , xã Tân Th1, huyện A, tỉnh B
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Anh Trần Vinh Q và chị guy n Thị g c có ngh a vụ liên đới trả cho chị Đ ng Thị H số tiền 155.660.000 đ ng (Một trăm năm m i lăm tri u, sáu trăm sáu ch c ngàn đồng) vào ngày 07 tháng 03 năm 2018.
Kể từ ngày anh Q có đ n yêu cầu thi hành án, nếu anh V và ch P chậm r tiền theo thời gian trên thì anh V và ch P ph i ch u thêm kho n lãi phát sinh theo quy đ nh t i kho n 2 Điều 357 Bộ luật dân s năm 2015 t ng ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
- Về án phí:
+ Chị H có sổ hộ ngh o nên được mi n nộp án phí dân sự sơ th m.
+ Do anh V và chị có hoàn cảnh kinh tế g p khó khăn được Ủy ban nhân dân xã Tân 1 xác nhận, nên anh V và chị được mi n 50% phần án phí dân sự sơ th m mà anh Văn và chị hượng có ngh a vụ nộp. Do đó, anh V và chị có ngh a vụ liên đới nộp 2.2 0.000 đ ng án phí dân sự sơ th m.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nôi nhaän:
| - Đương sự; - VKSND huyện A; - Lưu h sơ vụ án; | THẨM PHÁN N n X n T |