vanban.org

Quyết định 06 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vay"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 06/2024/QĐ T-DS

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự; Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngày 02 tháng 01 năm 2024 về vi c các đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý s 391/2023/TLST – DS ngày 27 tháng 12 năm 2023 về vi c “Tranh chấp nghĩa vụ dân sự”.

X T TH Y:

Các th a thuận của các đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn ộ vụ án là tự nguy n; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH:

1. Công nhận sự tho thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà N, sinh năm 1953 Địa chỉ: Thôn T, xã H, huy n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bị đơn: Bà M, sinh năm 1973 Địa chỉ: Thôn Th, xã H, huy n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Ông T, sinh năm 1973 Địa chỉ: Thôn Th, xã H, huy n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. 2. ự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau: Vợ chồng à M, ông T có nghĩa vụ li n đới tr s tiền 120.000.000 đồng cho bà N. Kể từ ngày có đơn y u cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, n ph i thi hành án c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Về án phí: Vợ chồng à M, ông T có nghĩa vụ li n đới chịu 3.000.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ