- Tranh chấp gì? án hình sự — "Hoàng Phương B trộm cắp tài sản - phạm tội trộm cắp tài sản (điều 173 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 20/2026/TLPT-HS ngày 29/01/2026 đối với bị cáo Hoàng Phương B, sinh năm 1984 tại Ninh Bình, nơi cư trú: Tổ dân phố S, phường Đ, tỉnh Ninh Bình phạm tội “Trộm cắp tài sản”.
- Căn cứ chính? Điều 136 Bộ luật Tố tụng hình sự; Điều 23 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 342 Bộ luật Tố tụng hình sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH ––––––––––––––– | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2026/HSPT-QĐ | Ninh Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Đình chỉ việc xét xử phúc thẩm
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Ngày 30/12/2025, bị cáo Hoàng Phương B có đơn kháng cáo đối với Bản án hình sự sơ thẩm số 114/2025/HS-ST ngày 23/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Ninh Bình với nội dung xin được giảm nhẹ hình phạt.
Ngày 15/01/2026, bị cáo Hoàng Phương B đã có văn bản về việc rút toàn bộ nội dung kháng cáo.
Xét thấy: trước khi mở phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo là bị cáo Hoàng Phương B đã rút toàn bộ kháng cáo.
Căn cứ các điều 45, 342 và 348 của Bộ luật Tố tụng hình sự; khoản 2 Điều 136 Bộ luật Tố tụng hình sự; điểm g khoản 2 Điều 23 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 20/2026/TLPT-HS ngày 29/01/2026 đối với bị cáo Hoàng Phương B, sinh năm 1984 tại Ninh Bình, nơi cư trú: Tổ dân phố S, phường Đ, tỉnh Ninh Bình phạm tội “Trộm cắp tài sản”.
2. Bản án hình sự sơ thẩm số 114/2025/HS-ST ngày 23/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Ninh Bình có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra Quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm.
3. Về án phí: bị cáo Hoàng Phương B không phải chịu án phí hình sự phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Toà phúc thẩm - TAND Tối cao (01 bản); - VKSNDTC (Viện CT và KSXXHS) (01 bản); - VKSND tỉnh Ninh Bình (02 bản); - Phòng Giám đốc, KT,TT & THA (02 bản); - TAND khu vực 5 (02 bản); - VKSND khu vực 5 (01 bản); - Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình (01 bản); - Phòng PC 10 (01 bản); - Phòng HSNV Công an tỉnh Ninh Bình (01 bản); - Bị cáo (01 bản); - Trại tạm giam số 2 – Công an tỉnh Ninh Bình; - Lưu HCTP (01 bản); Toà hình sự (01 bản); - Lưu hồ sơ vụ án (01 bản). | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Xuân Sơn |