vanban.org

Quyết định 06/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ngân hàng Đ Đ a ch trụ s : Số 198 T, phường L, quận , thành phố à Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP Đ - Hồ Hữu H, Nguyễn Thị N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN D
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2023/QĐST-DSĐ, ngày 07 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 108/2022/TLST-DS ngày 25 tháng 11 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản h a giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ngân hàng Đ

Đ a ch trụ s : Số 198 T, phường L, quận , thành phố à Nội.

Người đại diện theo ủy quyền: ng Lưu Việt – iám đốc

lý nợ Đ a bàn Miền Trung 2- lý nợ khu vực miền trung - Ngân hàng TMCP Đông Nam (văn bản ủy quyền số 8314/2022/UQ-Se Bank ngày 06/6/2022)

Đ a ch liên hệ: 42 e, P. Va, TP. N, hánh a.

* B đơn:

- Bà Nguy n Th N– sinh năm 1964

- ng

ữu – sinh năm 1963

C ng đ a ch : Thôn 3, xã D, huyện D, t nh hánh a.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Nguy n Th N, ông

ữu H thanh toán cho Ngân hàng Đtoàn bộ số tiền vay (t nh đến ngày 27/02/2023) là: 282.000.270đ ( ai trăm tám mươi hai triệu không trăm nghìn hai trăm bảy mươi đ ng), trong đó tổng nợ gốc: 223.472.325 đ ng, tổng nợ lãi là 58.527.944 đ ng và khoản tiền lãi phát sinh theo mức lãi suất thỏa thuận trong các hợp đ ng t n dụng đã ký kể từ ngày 28/02/2023 cho đến khi thanh toán hết số nợ cho Ngân hàng. Thời hạn thanh toán là vào ngày 27/4/2023.

Sau khi bà Nguy n Th N, ông

ữu H thanh toán hết khoản nợ nêu trên cho Ngân hàng Đthì Ngân hàng Đ trả lại cho bà Nguy n Th N, ông

ữu H bản ch nh iấy chứng nhận quyền s dụng đất số B 270550, số vào số cấp CN CH00073 do Ủy ban nhân dân huyện Đ, hánh a cấp ngày 20/05/2010 mang tên ông (bà)

ữu , Nguy n Th N.

Trường hợp bà Nguy n Th N, ông

ữu H vi phạm một trong các cam kết về việc thanh toán khoản vay nêu trên thì Ngân hàng Đcó quyền yêu cầu Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ x lý tài sản thế chấp là Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc th a đất số 730, tờ bản đ số 5, có diện t ch 872m2 tại xã Diên Phú, huyện Đ theo iấy chứng nhận Quyền s dụng đất, quyền s hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành B 270550, số vào sổ cấp CN: CH00073 do Ủy ban nhân dân huyện Đ, T. hánh a cấp ngày 20/05/2010 mang tên ông (bà)

- Nguy n Th Nhỏ để thu h i toàn bộ số nợ. Trong trường hợp số tiền thu h i từ tài sản bảo đảm vẫn không đủ trả nợ cho Ngân hàng Đthì bà Nhỏ, ông Hphải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng Đcho đến khi tất toán toàn bộ khoản vay.

Về chi ph xem xét, thẩm đ nh tại chỗ: Nguy n Th N, ông

ữu H trả lại cho Ngân hàng Đsố tiền chi ph xem xét, thẩm đ nh tại chỗ là 2.400.000 đ ng ( ai triệu bốn trăm nghìn đ ng).

Về án ph : Bà Nguy n Th N, ông

ữu Hphải ch u 7.050.000đ (Bảy triệu không trăm năm mươi nghìn đ ng) án phí Dân sự sơ thẩm. oàn lại cho Ngân hàng Đtiền tạm ứng án ph Dân sự sơ thẩm đã nộp 6.355.000đ (Sáu triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đ ng) theo biên lai thu tiền số /2021/0012299 ngày 25/11/2022 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ - Khánh Hòa.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án Dân sự.

Cỡ chữ