- Tranh chấp gì? án dân sự — "VỤ ÁN TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN GIỮA BÀ LÊ THỊ THU V VÀ ÔNG ĐỖ THÀNH H, BÀ TRẦN THỊ MỸ L"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TN TỈNH TN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2020/QĐST-DS | Thành phố TN, ngày 30 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 15 tháng 01 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 481/2019/TLST-DS ngày 19 tháng 12 năm 2019 về việc “Tranh chấp Hợp đồng mua bán”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận không trái pháp luật; không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Bà ê Th Thu , sinh năm 1973; Đ a ch : Tổ X, ấp GN, xã NĐ, huyện CT, t nh TN.
Người đại diện theo ủy quyền của bà ân: ng Nguy n Đức C, sinh năm 1985; Đ a ch : 8X, Đường TP, khu phố NT, phường NS, thành phố TN, t nh TN Theo giấy ủy quyền ngày 12-12-2019)
Bị đơn: Bà Tr n Th M , sinh năm 1978 và ông Đ Thành H, sinh năm 1976; Đ a ch : Số 2X, h m 4X, Đường CMT8, Khu phố X, Phường X, thành phố TN, t nh TN.
2. Sự thỏa thuận của các đƣợng sự cụ thể nhƣ sau:
Ông Đ Thành H, bà Tr n Th M có ngh a vụ liên đới trả cho bà ê Th Thu V số tiền là 79.135.000 đồng Bảy mươi ch n triệu một trăm ba mươi lăm ngh n đồng , ghi nhận bà không yêu c u t nh lãi.
Kể từ quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Bà ê Th Thu không phải ch u án ph dân sự sơ th m. Hoàn trả cho bà số tiền tạm ứng án ph đã nộp 1.978.000 đồng Một triệu ch n trăm bảy mươi tám ngh n đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số 0002098 ngày 19-12-2019 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố TN, t nh TN.
Ông Đ Thành H, bà Tr n Th M phải ch u án ph dân sự sơ th m là 1.978.500 đồng Một triệu ch n trăm bảy mươi tám ngh n năm trăm đồng
Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 uật Thi hành hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự
4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND TPTN; - ưu HS, tập án. | THẨM PHÁN (Đã ký Đặng Thị Ngọc Dung |