vanban.org

Quyết định 06/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -Về quan hê ̣ hôn nhân: Công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa anh Phạm Văn T1 và chị

Phạm Thị Đ1. -Về con chung: Vợ chồng anh T1- chị Đ1 không có con chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết. -Về tài sản chung: Anh T1- chị Đ1 đều không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lê ̣ phi Tòa án : Anh T1 nộp toàn bộ 300.000,đồng lê ̣ phí ly hôn sơ thẩm ; ́ được trừ vào số tiền 300.000,đồng t… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Anh T và chị Đ yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -Về quan hê ̣ hôn nhân: Công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa anh Phạm Văn T1 và chị
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THÁI THỤY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH THÁI BÌNH
Số: 06/2019/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

-Căn cứ vào Điều 397; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; -Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; -Căn cứ Luật Phi và Lê ̣ phi năm 2015;

́

́ -Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. -Sau khi nghiên cứ u hồ sơ viê ̣c dân sự thụ lý số 04/2019/TLST- HNGĐ ngày 07 tháng 01 năm 2019 về viê ̣c yêu cầu công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn gồm những ngườ i

̀ tham gia tố tu ̣ng sau đây: Ngườ i yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1). Anh Phạm Văn T1, sinh năm 1980; Nơi đăng ký hô ̣ khẩu thườ ng trú : Thôn P1, xã T2, huyê ̣n T3,tỉnh Thái Bình; Nơi cư trú: Khu 1, phường T4, thành phố H1, tỉnh H1. 2). Chị Phạm Thị Đ 1, sinh năm 1978; Địa chỉ: Thôn P2, xã T2, huyê ̣n T3, tỉnh Thái Bình;

NHẬN ĐI ̣NH CỦ A TÒ A Á N:

[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh T1 và chị Đ1 tự nguyê ̣n kết hôn ; đa đượ̃

c Ủy ban nhân dân xa T2 cẫ

́p giấy chứ ng nhâ ̣n đăng ký kết hôn số 25 ngày 20- 04- 2018; là hôn nhân hợp pháp . Tháng 06-2018, vợ chồng phát sinh mâu thuẫn , nguyên nhân do tinh

́ tình không hợp . Từ tháng 10-2018, vợ chồng không sống chung vớ i nhau , vợ chồng không còn thương yêu nhau , không quan tâm chăm sóc nhau nữa . Hiê ̣n nay chi ̣ Đ1 không mang thai. Do hôn nhân lâm vào tinh tra ̣ng trầm tro ̣ng , đờ i sống ch ung không

̀

thể kéo dài , mục đích hôn nhân không đạt được nên anh T1 và chị Đ 1 thuâ ̣n tình ly hôn, cả hai đều yêu cầu Tòa án công nhâ ̣n. Xét việc thuận tình ly hôn là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, cần áp du ̣ng Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình công nhâ ̣n thuận tình ly hôn của anh T1 và chị Đ1. [2]. Về con chung: Vợ chồng anh T1- chị Đ1 không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. [3]. Về tài sản chung: Anh T1- chị Đ1 đều không yêu cầu Tòa án giải quyết. [4]. Về lê ̣ phi Tòa án: Anh T1- chị Đ1 đa thỏa thuận: Anh T1 nô ̣̃

p toàn bô ̣ lê ̣ phi ly

́

́ hôn. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành , không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -Về quan hê ̣ hôn nhân: Công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa anh Phạm Văn T1 và chị

̀

Phạm Thị Đ1. -Về con chung: Vợ chồng anh T1- chị Đ1 không có con chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết. -Về tài sản chung: Anh T1- chị Đ1 đều không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lê ̣ phi Tòa án : Anh T1 nộp toàn bộ 300.000,đồng lê ̣ phí ly hôn sơ thẩm ;

́ được trừ vào số tiền 300.000,đồng tạm ứng lê ̣ phí đã nộp tại biên lai số 0001669 ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Anh T1 đa nô ̣̃ p đủ lê ̣ phi.

́ 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ