- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐĂK TÔ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06 /2019/QĐST-DS | Đăk Tô, ngày 01 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào các điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự:
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 22 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 12 /2019/TLST - DS ngày 18 tháng 3 năm 2019.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng ACS Việt Nam
Địa chỉ: Tòa nhà CC5, Bản đảo L, quận H, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Duy H - Phó giám đốc Phòng giao dịch NHCS huyện Đ , tỉnh Kon Tum.
- Bị Đơn: Chị Nguyễn Thị U - Sinh năm 1968;
Trú t¹i: Thôn 4, xã D , Huyện Đ , tỉnh Kon Tum.
2. Sự Thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Chị Nguyễn Thị U nợ Ngân hàng ACS Việt Nam - Phòng giao dịch huyện Đ số tiền gốc 30.000.000đ và tiền lãi suất tính đến ngày 18/3/2019 là 656.483đ. Tổng cộng số tiền nợ gốc và lãi là 30.656.483đ (Ba mươi triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn bốn trăm tám mươi ba đồng).
Chị Nguyễn Thị U trả số tiền nợ trên cho Ngân hàng ACS Việt Nam vào ngày 19/4/2019.
Áp dụng điều 357 Bộ luật dân sự: Đến thêi hạn thỏa thuận, phòng giao dịch Ngân hàng ACS huyện Đ có đơn yêu cầu thi hành án, nếu chị Nguyễn Thị U kh«ng trả đủ sè tiÒn nợ đã thỏa thuận nêu trên thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả.
* Về án phí: ¸p dông khoản 3 điều 144, điều 147 BLTTDS; Điểm b khoản 1 điều 24, Khoản 2 điều 26 NghÞ quyÕt sè 326/2016/UBTVQH14 ngµy 30/12/2016 cña Ủy ban th êng vô Quèc Hội quy ®Þnh vÒ møc thu, miÔn, gi¶m, thu, nép, qu¶n lý vµ sö dông ¸n phÝ vµ lÖ phÝ Tßa ¸n. Chị Nguyễn Thị U phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 766. 000đ (Bảy trăm sáu mươi sáu nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Kon Tum, - VKSND huyện ĐăkTô, - Chi cục THADS huyện ĐăkTô, - Các đương sự, - Lưu hồ sơ vụ án, | Chu Thị Châu |