vanban.org

Quyết định 06/2018/QĐST-DS — Dân sự

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

*. Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Ngọc L., sinh năm 1977; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án dân sự — "mua bán"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TÂN PHÚĐÔNG
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2018/QĐST-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2018 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 08/2018/TLST-DS ngày 19 tháng 01 năm 2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

*. Nguyên đơn:

Chị Nguyễn Thị Ngọc L., sinh năm 1977;

Địa ch : Số 97/1C A, phường B, huyện C, t nh Tiền Giang.

*. Bị đơn:

- Anh Phan Gia V., sinh năm 1980;

- Chị Nguyễn Thị Ngọc P., sinh năm 1975;

C ng địa ch : Ấp Tân A1, xã Tân P., huyện D, t nh Tiền Giang.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Chị Nguy n Thị Ng c P. và anh Phan Gia V. c ng có trách nhiệm liên đới trả cho chị Nguy n Thị Ng c L. số tiền 360.000.000 đ ng Ba trăm sáu mươi triệu đ ng , trả một l n vào ngày 01/3/2018.

K t ngày quy t định có hi u l c pháp lu t (đ i v i tr ng h p cơ quan thi hành án có quy n ch đ ng ra quy t định thi hành án) và k t ngày chị Loan có đơn yêu c u thi hành án cho đ n khi thi hành án xong t t c các kho n ti n, hàng tháng chị Ph ng, anh Văn còn ph i chịu thêm kho n ti n lãi c a s ti n còn ph i thi hành án theo m c lãi su t quy định t i kho n 2 Đi u 357 B lu t Dân s 2015 t ơng ng v i th i gian ch m thi hành án.

*. Về án phí:

- Chị L. tự nguyện chịu án phí dân sự sơ thẩm là 4.500.000 đ ng, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm chị Loan đã nộp là 9.000.000 đ ng theo biên lai thu số 48722 ngày 19/01/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C. Hoàn lại chị L. số tiền chênh lệch là 4.500.000 đ ng.

-Chị P., anh V. tự nguyện chịu án phí dân sự sơ thẩm là 4.500.000đ ng nhưng được giảm 50 án phí nên chị P., anh V. phải nộp 2.250.000 đ ng án phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyềnthỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./. TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

Cỡ chữ