vanban.org

Quyết định 05/2024/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:

Nguyên đơn: Dương Th Ng c , sinh năm: 1993. Đ a chỉ: p A, xã , huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp nợ hụi giữa bà Dương Thị Ngọc H và bà Bùi Thị Mỹ H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TAM NÔNG
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2024/QĐST-DSTam Nông, ngày 31 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 64/2024/TLST- DS ngày 23 tháng 01 năm 2024.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:

- Nguyên đơn: Dương Th Ng c , sinh năm: 1993.

Đ a chỉ: p A, xã , huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.

- Bị đơn: B i Th M , sinh năm: 1973.

Đ a chỉ: p A, xã , huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà B i Th M có trách nhiệm trả cho bà Dương Th Ng c số tiền hụi còn nợ là 22.200.000 đồng ( ai mươi hai triệu hai trăm ngh n đồng).

Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.

Về án phí dân sự sơ thẩm:

Bà B i Th M

đồng ý ch u tiền án phí dân sự sơ thẩm là 555.000đ (Năm trăm năm mươi lăm ngh n đồng).

Bà Dương Th Ng c không phải ch u án phí dân sự sơ thẩm, được nhận lại toàn bộ tiền tạm ứng án phí đã nộp là 555.000đ (Năm trăm năm mươi lăm ngh n đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0004812 ngày 23/01/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T, tỉnh Đồng Tháp.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 – Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 – Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ