- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "NGÂN HÀNG N- CÔNG TY V2"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 04/2025/QĐST-KDTM | Vĩnh Long, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào bi n b n h a gi i thành ngày 20 tháng 9 năm 2025 về vi c các đ ng sự th a thuận đ c v i nhau gi i quy t toàn bộ vụ án Kinh doanh th ng m i thụ lý số: 05/2025/TLST-KDTM ngày 30 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các th a thuận của các đ ng sự đ c ghi trong bi n b n h a gi i thành về vi c gi i quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung th a thuận giữa các đ ng sự không vi ph m điều cấm của luật và không trái đ o đức xã hội.
Đã h t thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập bi n b n h a gi i thành, không có đ ng sự nào thay đổi ý ki n về sự th a thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng N; Trụ sở: Số B, đ ờng L, ph ờng G (ph ờng T, quận B cũ), Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Ph m Toàn V - Chức vụ: Tổng Giám đốc Ngân hàng N
Người đại diện ủy quyền: Ông Hồ Vi t A – Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng N – Chi nhánh V1 (theo giấy ủy quyền số: 2665/QĐ-NHN0-PC ngày 01/12/2022)
Ông Việt A ủy quyền lại cho: Ông L Văn B – Chức vụ Phó Giám Đốc Ngân hàng N – Chi nhánh V1 (theo giấy ủy quyền số: 308/QĐ-NHN0VL-TH ngày 13/6/2025)
* Bị đơn: Công ty TNHH V2 (gọi tắt Công ty V2; địa chỉ: Số F đ ờng P, Khóm B, Ph ờng L (Ph ờng I, thành phố V cũ), tỉnh Vĩnh Long. Ng ời đ i di n theo pháp luật: Lê Minh T - Chức vụ: Giám Đốc; n i c trú: Số A khóm A, ph ờng C, thành phố S (nay là ph ờng S), tỉnh Đồng Tháp.
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Lê Minh T, sinh năm 1996; n i c trú: Số A khóm A, Ph ờng C, thành phố S (nay là ph ờng S), tỉnh Đồng Tháp.
2. Sự th a thuận của các đ ng sự cụ thể nh sau:
2.1. Về nội dung:
- Công ty TNHH V2 ph i tr cho Ngân hàng N tổng số tiền tính đ n ngày 20/9/2025 là 52.976.793.635đồng (năm m i hai t ch n trăm b y m i sáu tri u b y trăm ch n m i ba nghìn sáu trăm ba m i lăm đồng) (trong đó, n gốc vay 38.445.000.000đồng; tổng n lãi là 14.531.793.635đồng (lãi trong h n: 9.980.315.548đồng; lãi quá h n là 4.146.317.089đồng; lãi chậm tr là 405.160.998đồng)
Ngân hàng đ c ti p tục t nh lãi phát sinh theo lãi suất th a thuận t i H p đồng tín dụng số: 7300-LAV-202200909 ký ngày 20/6/2022; Văn b n sửa đổi, bổ sung h p đồng số: 7300-LAV-202200909/PL ngày 15/02/2023 (theo h p đồng t n dụng số: 7300-LAV-202200909 ngày 20/06/2022), từ ngày 21/9/2025, đ n khi Công ty TNHH V2 thực hi n xong nghĩa vụ tr n đối v i Ngân hàng theo giấy nhận n , cụ thể:
(1) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202142 ngày 02/8/2022, d n là 5.750.000.000đồng (năm t b y trăm năm m i tri u đồng);
(2) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202158 ngày 03/8/2022, d n là 5.650.000.000đồng (năm t sáu trăm năm m i tri u đồng);
(3) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202541 ngày 14/9/2022, d n là 250.000.000đồng (hai trăm năm m i tri u đồng);
(4) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202558 ngày 16/9/2022, d n là 1.055.000.000đồng (một t l năm m i lăm tri u đồng);
(5) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202574 ngày 19/9/2022, d n là 110.000.000đồng (một trăm m ời tri u đồng);
(6) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202630 ngày 22/9/2022, d n là 4.000.000.000đồng (bốn t đồng);
(7) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202649 ngày 23/9/2022, d n là 4.025.000.000đồng (bốn t l hai m i lăm tri u đồng);
(8) Giấy nhận n số 7300-LDS-202202917 ngày 19/10/2022, d n là 2.650.000.000đồng (hai t sáu trăm năm m i tri u đồng);
(9) Giấy nhận n số 7300-LDS-202203796 ngày 30/12/2022, d n là 9.485.000.000đồng (ch n t bốn trăm tám m i lăm tri u đồng);
(10) Giấy nhận n số 7300-LDS-202300016 ngày 03/01/2023, d n là 3.540.000.000đồng (ba t năm trăm bốn m i tri u đồng);
(11) Giấy nhận n số 7300-LDS-202300032 ngày 04/01/2023, d n là 1.930.000.000đồng (một t ch n trăm ba m i tri u đồng);
Trường hợp, Công ty TNHH V2 không thực hi n nghĩa vụ tr n thì Ngân hàng có quyền y u cầu Thi hành án phát mãi tài s n th chấp theo H p đồng th chấp quyền sử dụng đất và tài s n gắn liền v i đất số: 7300-LCL-202000665 ngày 08/7/2020 và Phụ lục h p đồng th chấp quyền sử dụng đất và tài s n gắn liền v i đất số 7300LCL202000665/PLHDTC ngày 23/6/2022 để thu hồi n . Chi ti t các tài s n b o đ m nh sau:
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 235, tờ b n đồ số 9, di n t ch 183,4m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/6/2019, số phát hành CS 205701. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 236, tờ b n đồ số 9, di n t ch 143,6m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/06/2019, số phát hành CS 205702. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 237, tờ b n đồ số 9, di n t ch 126,5m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/6/2019, số phát hành CS 205703. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 258, tờ b n đồ số 9, di n t ch 1.721,3m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 09/9/2019, số phát hành CS 350898. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 4).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 240, tờ b n đồ số 9, di n t ch 100,4m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/6/2019, số phát hành CS 205706. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 239, tờ b n đồ số 9, di n t ch 102,9m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/6/2019, số phát hành CS 205705. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc thửa đất số 238, tờ b n đồ số 9, di n t ch 114m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 25/6/2019, số phát hành CS 205704. Bà Ph m Thị B ch T1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 3).
- Quyền sử dụng đất, thuộc các thửa đất số 263, tờ b n đồ số 9, di n t ch 1.586,9m², tọa l c t i ph ờng T, thành phố V (nay là ph ờng L), tỉnh Vĩnh Long, do Sở tài nguy n Môi tr ờng tỉnh V cấp cho bà Ph m Thị B ch T1 ngày 09/9/2019, số phát hành CT 135003. Ông Ph m Ngọc Quốc B1 chuyển nh ng cho ông Lê Minh T, ông Lê Minh T đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng ký đất đai thành phố V xác nhận ngày 03/7/2020 (m t 4).
2.2. Về án phí dân sự sơ thẩm và chi phí tố tụng khác:
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Công ty TNHH V2 tự nguy n chịu toàn bộ án ph dân sự s th m là 80.488.000đồng (tám m i tri u l bốn trăm tám m i tám nghìn đồng)
- Về chi phí tố tụng khác: Công ty TNHH V2 tự nguy n nộp chi ph tố tụng khác (xem x t, th m định t i ch ) là 1.000.000đồng (một tri u đồng) để hoàn tr l i cho Ngân hàng N;
Hoàn tr Ngân hàng N tiền t m ứng án ph 79.698.000đồng (b y m i ch n tri u sáu trăm ch n m i tám nghìn đồng) theo bi n lai thu số N0 0000884 nộp ngày 25/7/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
3. Quy t định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.
4. Quy t định này đ c thi hành theo Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c bị c ỡng ch thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án dân sự đ c thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đ ng sự; - Ph ng thi hành án dân sự khu vực 1-Vĩnh Long; - Vi n kiểm sát nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long; - Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long; - T a án nhân dân tỉnh Vĩnh Long; - L u hồ s vụ án. | THẨM PHÁN Đoàn Thị Kim Yến |