vanban.org

Quyết định 04/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Phan Thị T và anh Nguyễn Văn C.

Công nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự: Về h n nhân: C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Phan Thị T và anh Nguyễn Văn C. Quan hệ h n nhân theo giấy chứng nhận kết h n số 57, ngày 03/8/2017 của Ủy ban nhân dân xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Phan Thị T và anh Nguyễn Văn C.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật H n nhân và gia ình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B - TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2024/QĐST-HNGĐB, ngày 08 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án h n nhân và gia nh thụ lý số: 483/2023/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 11 năm 2023, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Phan Thị T, sinh năm 1996. Địa chỉ: ấp T, xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre.

- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn C, sinh năm 1990. Địa chỉ: ấp T, xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n nhân và gia ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly h n và thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Phan Thị T và anh Nguyễn Văn C.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữa các ương sự:

- Về h n nhân: C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa chị Phan Thị T và anh Nguyễn Văn C. Quan hệ h n nhân theo giấy chứng nhận kết h n số 57, ngày 03/8/2017 của Ủy ban nhân dân xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.

- Về con chung: Chị Phan Thị T có quyền trực tiếp nu i dưỡng cháu Nguyễn Gia B, sinh ngày 21/02/2017 (tại biên bản lấy ý kiến ngày 28/12/2023 của Tòa án, cháu B có nguyện vọng sống với mẹ). Anh Nguyễn Văn C có quyền trực tiếp nu i dưỡng cháu Nguyễn Văn Gia B1, sinh ngày 20/8/2019. Ghi nhận sự tự nguyện của chị T, anh C không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.

Anh C, chị T có quyền thăm nom con chung, kh ng ai ược cản trở. Khi có nhu cầu, v lợi ích của con, hai bên có quyền yêu cầu thay ổi người nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung: Kh ng có.

- Về nợ chung: Kh ng có.

- Án phí hôn nhân gia ình sơ thẩm do hòa giải thành nên giảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn ồng), chị Phan Thị T tự nguyện nộp và ược khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí ã nộp 300.000 (Ba trăm ngàn ồng) theo biên lai thu tiền số 0000016 ngày 06 tháng 11 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện B, tỉnh Bến Tre. Sau khi khấu trừ, chị T còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi ngàn ồng).

Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoạc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ