vanban.org

Quyết định 04/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định thuận tình T - H"
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!
!!!THỊ!XÃ!MỸ!HÀO!
!!!TỈNH!HƯNG!YÊN!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------
Số: 04/2021/QĐST- HNGĐ
!
!
!!!!!!!!!!!Mỹ Hào, ngày 15 tháng 01 năm 2021!

QUYẾT!ĐỊNH!

CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

! ! ! ! ! ! Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 63/2020/TLST- HNGĐ ngày 05 tháng 6 năm 2020, giữa: * Nguyên đơn: Anh Nguyễn Sỹ T, sinh năm: 1962 Địa chỉ nơi cư trú: Tổ 4, cụm 1, phường Kh Đ, quận Th X, thành phố HN. * Bị đơn: Chị Khúc Thị H, sinh năm: 1976 Địa chỉ nơi cư trú: Số 41 LK3, Khu Chung cư phường B Y N, thị xã MH, tỉnh HY. * Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Cháu Nguyễn Việt T1, sinh ngày 09 tháng 12 năm 2007 Người đại diện theo pháp luật của cháu Nguyễn Việt T1: Chị Khúc Thị H, sinh năm: 1976. Đều có địa chỉ: Số 41 LK3, Khu Chung cư phường B Y N, thị xã MH, tỉnh HY. Căn cứ vào Điều 212, Điều 213; khoản 3 và khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 57, 73, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình; C¨n cø vµo ®iÓm a kho¶n 5 §iÒu 27 NghÞ quyÕt sè 326/2016/UBTVQH14 ngµy 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án cña ñy ban Th­êng vô Quèc héi. C¨n cø vµo biªn b¶n ghi nhËn sù tù nguyÖn ly h«n vµ hoµ gi¶i thµnh ngµy 07 th¸ng 01 n¨m 2021

!!!!!!XÉT!THẤY:!

!

!

! !

! Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm!2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

!!!QUYẾT!ĐỊNH:!

!

!

! 1.!Công!nhận!sự!thuận!tình!ly!hôn!giữa: Anh Nguyễn Sỹ T và chị Khúc Thị H. 2. Công!nhận!sự!thoả!thuận!của!các!đương!sự!cụ!thể!như!sau: ! -!Về!quan!hệ!hôn!nhân: Anh Nguyễn Sỹ T và chị Khúc Thị H thuận tình ly hôn.

- Về!con!chung:!Anh Nguyễn Sỹ T và chị Khúc Thị H có 01 con chung là cháu Nguyễn Việt T1, sinh ngày 09 tháng 12 năm 2007. Anh T và chị H thỏa thuận giao cháu Nguyễn Việt T1 cho chị Khúc Thị H nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục đến khi thành niên. Về việc cấp dưỡng nuôi con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa anh T và chị H về việc anh T không phải cấp dưỡng nuôi con chung. Anh T cã quyÒn th¨m vµ ch¨m sãc con chung; kh«ng ai ®­îc c¶n trë anh T thùc hiÖn quyÒn nµy. Anh T và chị H có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con chung sau ly hôn. -!Về!tài!sản,!vay!nợ,!công!sức!và!ruộng!nông!nghiệp: Anh Nguyễn Sỹ T và chị Khúc Thị H đều tự nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết. -!Về!án!phí: Anh Nguyễn Sỹ T tự nguyện chịu toàn bộ án phí sơ thẩm ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm, năm mươi nghìn đồng). Được đối trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng anh T đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí Tòa án số 0004235 ngµy 05 tháng 6 năm 2020 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã MH. Trả lại anh T số tiền còn lại là 150.000 đồng (Một trăm, năm mươi nghìn đồng), anh T đã nộp xong án phí sơ thẩm ly hôn. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !

!

!!!!!!!THẨM!PHÁN

Cỡ chữ