- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị Kim P-Lê Văn N"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ việc giải quy t vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 355/2017/TLST – HNGĐ, ngày 31/10/2017 về việc “Xin ly hôn”, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 04/2018/QĐST - HN | Mỏ Cày Nam, ngày 12 tháng 01 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 355/2017/TLST – HNGĐ, ngày 31/10/2017 về việc “Xin ly hôn”.
Xét thấy: B đơn Lê Văn N không có m t t i nơi đăng ký th ng tr
p , N, huyện M, tỉnh B n Tre nh ng nguyên đơn Nguy n Th im không cung c p đ c đ a chỉ nơi c tr hiện nay của b đơn Lê Văn N theo yêu c u của Tòa án.
QUYẾT ĐỊNH
1. Đình chỉ việc giải quy t vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 355/2017/TLST – HNGĐ, ngày 31/10/2017 về việc “Xin ly hôn”, giữa:
- Nguyên đơn: Nguy n Th i P, sinh năm 1981
Đ a chỉ: p Th i Đức, Thành Th i , huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh B n Tre.
- đơn: Lê Văn N, sinh năm 1979
Đ a chỉ: p , N, huyện M, tỉnh B n Tre
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quy t vụ án: Nguyên đơn Nguy n Th im đ c quyền kh i kiện l i vụ án theo qui đ nh của pháp luật.
Về án phí: Nguyên đơn Nguy n Th im không phải nộp. Hoàn trả số tiền t m ứng án phí là: 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu số 0013046 ngày 31/10/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh B n Tre cho ch hụng.
3. Nguyên đơn, b đơn có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng c p có quyền kháng ngh quy t đ nh này trong th i h n 07 ngày kể từ ngày nhận đ c quy t đ nh ho c kể từ ngày quy t đ nh đ c niêm y t theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự (2b); - V SND huyện MCN(1b); - Chi cục TH DS H.MCN(1b); - T ND tỉnh B n Tre(1b); - L u HS, V (4b). TC:09b. | THẨM PHÁN (Đ ký) Nguy n Th Hồng Di |