vanban.org

Quyết định 04/2018/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai Tuyên án 15/01/2018 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Công ty TNHH MTV Vân N G Đại diện theo pháp luật: Bà Nguy n Th , sinh năm: 1967 – Chức vụ: iám đốc Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Công ty TNHH MTV Vân N G kiện yêu cầu ông Đõ Tiến B và bà Nguyễn Thị T trả nợ cà phê"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUY N ĐA Đ A
T NH G A LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2018/QĐST-DSĐak Đoa, ngày 15 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 62/2017/TLST-DS, ngày 30 tháng 11 năm 2017

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Công ty TNHH MTV Vân N G

Đại diện theo pháp luật: Bà Nguy n Th , sinh năm: 1967 – Chức vụ: iám đốc

Đ a ch : Thôn 1, xã Nam , huyện Đ, t nh .

Đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: ng Mai ăn T, sinh năm: 1977

Đ a ch : 142 ê Thánh T, phường a , Tp.P, t nh .

B đơn: Bà Nguy n Th T, sinh năm: 1983

ng Đ Tiến B, sinh năm: 1985

Đ a ch : àng , xã Hà B, huyện Đ, t nh

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

B đơn ông Đ Tiến Ba và bà Nguy n Th T tự nguyện trả nợ cho Công ty TNHH MTV Vân N G 5.026,5kg cà phê rô nhân xô quy chu n có giá tại thời điểm hôm nay ngày 05/01/2018 là 36.900 đ ng/kg . Thành tiền là 5.026,5 x 36.900 đ ng/kg 185.477.850 đ ng. Tổng cộng b đơn phải trả cho nguyên đơn cho Công ty TNHH MTV Vân N G số tiền còn thiếu 185.477.850 đ ng Một trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi bảy ngàn tám trăm năm mươi đ ng

ề thời hạn trả nợ: ào ngày 20/01/2018 b đơn ông Đ Tiến B và bà Nguy n Th T s trả dứt điểm số tiền còn nợ cho Công ty TNHH MT ân N G là 185.477.850 đ ng Một trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi bảy ngàn tám trăm năm mươi đ ng

ể từ ngày bản án, quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.

Veà aùn phí Dân sự sơ th m: phải ch u là 4.636.946 đ ng Bốn triệu sáu trăm ba mươi sáu ngàn ch n trăm bốn mươi sáu đ ng , ông Đ Tiến B và bà Nguy n Th T tự nguyện ch u toàn bộ tiền án ph của vụ án là 4.636.946 đ ng Bốn triệu sáu trăm ba mươi sáu ngàn ch n trăm bốn mươi sáu đ ng

Hoàn trả lại cho Công ty TNHH MT ân N G số tiền đã nộp tạm ứng án phí dân sự sơ th m là 5.579.000 đ ng (Năm triệu năm trăm bảy mươi ch n ngàn đ ng).

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ