- Tranh chấp gì? Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi — án dân sự — "Nguyễn Thị Đ - Nguyễn Thị A"
- Căn cứ chính? Bộ luật Dân sự; Thông tư số 23/2019/TT-BYT ban hành quy trình giám định pháp…
N N N N K U VỰC 6 - VĨN LONG : -DS V v yêu cầu tuyên b một người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi CỘNG XÃ ỘI C Ủ NG Ĩ VIỆ N M QUYẾ ĐỊN SƠ ẨM GIẢI QUYẾ VIỆC N SỰ Về việc yêu cầu tuyên bố một người có khó khăntrong nhận thức, làm chủ hành vi N N N N K U VỰC 6 - VĨN LONG - h m ph n - hủ t phiên h p: à Nguy n h Ng c uy n - h m ph n. - Ông Nguy n Mạnh ường - hư ký ò n, ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long. - Đạ V ể á 6 - Vĩ Lo a a Ông Ph n r ng hế - Kiểm s t viên. Ngày th ng năm , tại tr s , ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long m phiên h p s th m c ng kh i gi i quyết vi c dân sự th lý s : L - ngày th ng năm v vi c: “Yêu cầu tuyên bố một người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi” theo uyết nh m phiên h p s th m gi i quyết vi c dân sự s : - ngày th ng năm , g m nh ng người th m gi t t ng s u ây: 1. Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Bà Nguy n h , sinh năm: 9 ; chỉ thường trú: 78, ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. Người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu (bà Nguyễn Thị Đ): Bà Nguy n h y H ng , sinh năm: 99 ; chỉ: G, ấp K, xã , tỉnh Vĩnh Long (theo văn b n ủy quy n ngày 5 5); có mặt. 2. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: - Bà Nguy n h A, sinh năm: 95 ; chỉ: ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. - Ông Nguy n Văn P, sinh năm: 95 ; chỉ: ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. - Bà Nguy n h , sinh năm: 95 ; chỉ: ấp L, xã P, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. - Ông Nguy n Văn , sinh năm: 958; chỉ: ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long; vắng mặt. - Bà Nguy n h L, sinh năm: 9 7; chỉ: , khóm E, phường N, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. - Bà Nguy n h , sinh năm: 97 ; chỉ: ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. - Bà Nguy n h M, sinh năm: 97 ; chỉ: ấp H, xã H, tỉnh Vĩnh Long; có mặt. NỘI UNG VIỆC N SỰ: bà Nguyễn Thị Đ trình bày: ừ khi còn nhỏ, bà A ã ph t b nh tâm thần, tinh thần bà A không minh m n, kh ng biết tự chăm sóc b n thân, kh ng làm chủ ược hành vi. Gi ình có ư i kh m b nh tại nh vi n và ược cấp thu c u ng liên t c cho ến n y. Hi n n y, b nh tâm thần củ bà A càng lúc càng nặng thêm, nhi u lúc i rong không biết ường v nhà. Ngày 5, bà A ược Ủy b n nhân dân xã P, tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy x c nhận khuyết tật (Khuyết tật tâm thần, thần kinh; mức ộ khuyết tật: Nặng) s : 8879. 7 . à A ược hư ng trợ cấp hàng th ng theo uyết nh v vi c trợ cấp xã hội hàng th ng s : 5 -UBND ngày 28/10/2025. h củ bà tên là Nguy n Văn , sinh năm: 9 , chết năm: . Mẹ củ bà tên rần h L , sinh năm: 9 , chết năm: 998. h mẹ ng bà có 8 người con, b o g m: bà - Nguy n h , ông Nguy n Văn P, bà Nguy n h A, bà Nguy n h , ông Nguy n Văn , bà Nguy n h L, bà Nguy n h , bà Nguy n h M. u khi chết ch mẹ củ bà có ể lại di s n là thử ất s 7 và 75, cùng tờ b n s , cùng t lạc tại xã P, tỉnh Vĩnh Long. N y nh em củ bà có nhu cầu phân chi di s n thừ kế này, tuy nhiên do bà Nguy n h A (cũng là người thừ kế theo ph p luật củ ch mẹ bà) ã kh ng còn minh mẫn nên vi c phân chi di s n thừ kế kh ng thể thực hi n ược. o vậy, bà yêu cầu ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long tuyên b bà Nguy n h A mất năng lực hành vi dân sự. heo biên b n lấy lời kh i ngày 7 , ng Nguy n Văn trình bày: ừ nhỏ ến lớn thì bà A s ng chung với ng, c ch n y kho ng một năm thì bà A mới ến s ng chung với bà . Ông th ng nhất với yêu cầu củ bà v vi c yêu cầu tuyên b bà A là người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, tuy nhiên ông kh ng ng ý ể cho bà hoặc c c nh ch em kh c làm người gi m hộ cho bà A mà ng yêu cầu ược làm người gi m hộ cho bà A. Người ại di n theo ủy quy n củ người yêu cầu (bà Nguy n h ) là bà Nguy n h y H ng trình bày: ăn cứ vào Kết luận gi m nh ph p y tâm thần theo yêu cầu s : 9 KLG ngày 9 củ Trung tâm P1 ã kết luận bà A hạn chế kh năng nhận thức và kh năng i u khiển hành vi (có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi) nên bà th y ổi nội dung yêu cầu. thể là bà yêu cầu ò n tuyên b bà A có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; yêu cầu ò n chỉ nh bà là người gi m hộ bà A. Người có quy n lợi, nghĩ v liên qu n là ông Nguy n Văn P, bà Nguy n h , bà Nguy n h L, bà Nguy n h , bà Nguy n h M bày: h ng nhất với lời trình bày và yêu cầu củ bà Nguy n h , ngh ò n tuyên b bà A là người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, ng thời ngh ò n chỉ nh bà làm người gi m hộ cho bà A. Người có quy n lợi, nghĩ v liên quan là ông Nguy n Văn vắng mặt tại phiên h p nên kh ng có lời trình bày. N ẬN ĐỊN CỦ N: u khi nghiên cứu c c tài li u, chứng cứ có trong h s vi c dân sự ược th m tr tại phiên h p; ý kiến củ c c ư ng sự và ại di n Vi n kiểm s t tại phiên h p, ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long nhận nh: [ ] V qu n h tr nh chấp, th m quy n gi i quyết v n: à Nguy n h có n yêu cầu ò n gi i quyết vi c dân sự tuyên b bà Nguy n h A có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi và bà A cư trú tại ấp P, xã P, tỉnh Vĩnh Long. ăn cứ quy nh tại kho n i u 7; kho n i u 5; kho n i u 9 củ ộ luật t ng dân sự do ó vi c dân sự trên thuộc th m quy n gi i quyết củ ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long. [ ] V nội dung: . . Xét yêu cầu củ bà Nguy n h yêu cầu ò n tuyên b bà Nguy n h A có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi: ăn cứ vào kết luận gi m nh ph p y tâm thần tại Văn b n ghi nhận qu trình gi m nh ph p y tâm thần theo trưng cầu s : 9 KLG ngày 9 củ Trung tâm P1 có nội dung: “a) Kết luận theo tiêu chuẩn y học:
Căn cứ tiêu chuẩn chẩn đoán của Tổ chức y tế thế giới về các rối loạn tâm thần và hành vi hiện hành (ICD-10); Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BYT ngày 28/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Y ban hành quy trình giám định pháp y tâm thần và biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y tâm thần, các Giám định viên tham gia giám định xác định đối tượng giám định: - Họ và tên: NGUYỄN THỊ A - Hiện tại đương sự có bệnh lý tâm thần: Chậm phát triển tâm thần vừa (F71-ICD10). b) Kết luận về khả năng nhận thức và điều khiển hành vi: Căn cứ Bộ luật dân sự 2015; căn cứ vào khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của đối tượng giám định tại thời điểm giám định, các Giám định viên tham gia giám định thảo luận và xác định đối tượng giám định có tình trạng nhận thức và điều khiển hành vi sau đây: Hiện tại, đương sự hạn chế khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi (có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi ở các vụ việc dân sự)”. heo quy nh tại kho n i u ộ luật dân sự năm 5, có căn cứ x c nh bà Nguy n h A có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi. . . i với vi c chỉ nh người gi m hộ cho bà Nguy n h A: Bà A chư có ch ng, ch mẹ củ bà A là ông Nguy n Văn và bà rần h L1 u ã chết; nh ch em ruột củ bà A g m: ng Nguy n Văn P, bà Nguy n h C, ông Nguy n Văn , Nguy n h , bà Nguy n h L, bà Nguy n h , bà Nguy n h M. c nh ch em củ bà A g m: ng Nguy n Văn P, bà Nguy n h , bà Nguy n h , bà Nguy n h L, bà Nguy n h , bà Nguy n h M th ng nhất ngh chỉ nh bà Nguy n h làm người gi m hộ cho bà A. Riêng ông Nguy n Văn có yêu cầu ược làm người gi m hộ cho bà A, tuy nhiên hi n tại b n thân ông là người ng mắc b nh, ph i hó tr theo nh kỳ, kh ng ủ i u ki n ể chăm sóc và làm người gi m hộ cho bà A. i với bà là người ng trực tiếp chăm sóc, nu i dưỡng bà A, có ủ i u ki n ể làm người gi m hộ. ại phiên h p, bà A có thể hi n ý chí củ b n thân là mu n ược s ng chung với bà . o vậy, căn cứ i u , kho n i u 5 ộ luật dân sự, ò n chỉ nh bà Nguy n h là người gi m hộ cho bà Nguy n h A và x c nh quy n, nghĩ v củ người gi m hộ theo quy nh tại i u 57 và i u 58 ộ luật dân sự. [ ] Ý kiến củ ại di n Vi n kiểm s t nhân dân khu vực - Vĩnh Long v vi c gi i quyết vi c dân sự: ngh ò n nhân dân khu vực - Vĩnh Long chấp nhận toàn bộ yêu cầu củ bà Nguy n h , tuyên b bà Nguy n h A có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, ngh chỉ nh bà Nguy n h làm người gi m hộ cho bà Nguy n h A ng thời x c nh quy n, nghĩ v củ người gi m hộ. [ ] L phí s th m gi i quyết vi c dân sự: à Nguy n h là người c o tuổi và có n xin ược mi n nộp l phí dân sự s th m nên thuộc trường hợp ược mi n nộp l phí dân sự s th m theo quy nh củ ph p luật. QUYẾ ĐỊN : ăn cứ kho n i u 7, kho n i u 5, kho n i u 9, i u 7 , i u 7 , i u 77 và i u 78 củ ộ luật t t ng dân sự; ăn cứ kho n i u , i u , i u 5 , kho n i u 5 , i u 57, 58, 59, , , củ ộ luật dân sự; ăn cứ i u 7 Luật phí và l phí năm 5 và Ngh quyết U V H củ Ủy b n thường v u c hội quy nh v mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử d ng n phí và l phí ò n ngày th ng năm ; Tuyên bố: hấp nhận yêu cầu củ bà Nguy n h . uyên b bà Nguy n h A, sinh năm 9 có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi. hỉ nh bà Nguy n h làm người gi m hộ cho bà Nguy n h A và có c c quy n, nghĩ v củ người gi m hộ như s u: + hăm sóc, b o m vi c i u tr b nh cho người ược gi m hộ; + ại di n cho người ược gi m hộ trong c c gi o d ch dân sự; + u n lý tài s n củ người ược gi m hộ; + o v quy n, lợi ích hợp ph p củ người ược gi m hộ; + ử d ng tài s n củ người ược gi m hộ ể chăm sóc, chi dùng cho nh ng nhu cầu thiết yếu củ người ược gi m hộ; + ược th nh to n c c chi phí hợp lý cho vi c qu n lý tài s n củ người ược gi m hộ; + ại di n cho người ược gi m hộ trong vi c x c lập, thực hi n gi o d ch dân sự và thực hi n c c quy n kh c theo quy nh củ ph p luật nhằm b o v quy n, lợi ích hợp ph p củ người ược gi m hộ. L phí s th m gi i quyết vi c dân sự: heo quy nh tại i u Ngh quyết U V H ngày th ng năm v n phí, l phí ò n, bà Nguy n h ược mi n nộp l phí s th m gi i quyết vi c dân sự. uy n kh ng c o, kh ng ngh : à Nguy n h , ông Nguy n Văn P, bà Nguy n h , ông Nguy n Văn , bà Nguy n h L, bà Nguy n h , bà Nguy n h M có quy n kh ng c o quyết nh gi i quyết vi c dân sự trong thời hạn ngày, kể từ ngày ò n r quyết nh. rường hợp ư ng sự kh ng có mặt tại phiên h p gi i quyết vi c dân sự thì thời hạn ó ược tính từ ngày ư ng sự nhận ược quyết nh gi i quyết vi c dân sự hoặc kể từ ngày quyết nh ó ược th ng b o, niêm yết. Vi n kiểm s t cùng cấp có quy n kh ng ngh quyết nh gi i quyết vi c dân sự trong thời hạn ngày, Vi n kiểm s t cấp trên trực tiếp có quy n kh ng ngh trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày ò n r quyết nh. rường hợp b n n ược thi hành theo quy nh tại i u Luật hi hành n dân sự thì người ược thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có quy n thỏ thuận thi hành n, quy n yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc b cưỡng chế thi hành n theo quy nh tại c c i u , 7 và 9 Luật hi hành n dân sự; thời hi u thi hành n ược thực hi n theo quy nh tại i u Luật hi hành n dân sự.
Nơ ậ - c ư ng sự; - VK N khu vực - Vĩnh Long; - hi hành n dân sự tỉnh Vĩnh Long; - Phòng G ,K r, HA AN tỉnh Vĩnh Long; - Lưu: H s v n, Vp, p. ẨM P N
(ĐÃ KÝ) Nguyễn hị Ngọc uyền TÒA ÁN NHÂN N……….(1) ------- CỘNG XÃ ỘI C Ủ NG Ĩ VIỆ NAM Độc lập - ự do - ạnh phúc --------------- : …….. ……. - ……(2) …………., ngày ….. tháng …. năm ……. QUYẾ ĐỊN SƠ ẨM GIẢI QUYẾ VIỆC N SỰ V/v(3)……………………………….. TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………….. Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông (Bà) ............................................................................. Các Thẩm phán: (4) Ông (Bà) ................................................................................................. Ông (Bà) .............................................................................................................................. Ông (Bà)(5) ............................................................................................. Đạ V ể á ......................................................... tham gia Ông ( à)……………………………………….. - Kiểm s t viên. Ngày…….. th ng…… năm……… , tại(6) ................m phiên h p s th m c ng khai gi i quyết vi c dân sự th lý s …. …. L -.... ngày…. tháng …. năm….. v vi c(7) ………………….theo uyết nh m phiên h p s th m gi i quyết vi c dân sự s …… ….. -…… ngày…. th ng…. năm……… , g m nh ng người th m gi t t ng s u ây: - Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (8) .............................................................................. ...................................................................................................................................... ....... Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (9) ...................................... ...................................................................................................................................... ....... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (10) ............ ...................................................................................................................................... ....... - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (11) ............................................................................ ...................................................................................................................................... ....... Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (12) ................................... ...................................................................................................................................... ....... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (13) ........... ...................................................................................................................................... ....... - Người làm chứng (nếu có):(14) .............................................................................................. ...................................................................................................................................... ....... - Người phiên dịch (nếu có):(15) ............................................................................................... ...................................................................................................................................... ....... - Người giám định (nếu có):(16) ................................................................................................ ...................................................................................................................................... ....... NỘI UNG VIỆC N SỰ:(17) ...................................................................................................................................... ....... ...................................................................................................................................... ....... ...................................................................................................................................... ....... ...................................................................................................................................... ....... ...................................................................................................................................... ....... N ẬN ĐỊN CỦ N: u khi nghiên cứu c c tài li u, chứng cứ có trong h s vi c dân sự ược th m tr tại phiên h p; ý kiến củ c c ư ng sự và ại di n Vi n kiểm s t tại phiên h p, ò án nhân dân …………………………..nhận nh:(18) [1] ................................................................................................................................ ........ ...................................................................................................................................... ....... [2]................................................................................................................................. ........ ...................................................................................................................................... ....... [3]................................................................................................................................. ........ ...................................................................................................................................... ....... QUYẾ ĐỊN : - ăn cứ(19) ............................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ....... - (20) ................................................................................................................................. ...... ...................................................................................................................................... ....... - L phí s th m gi i quyết vi c dân sự(21) .............................................................................. ...................................................................................................................................... ....... - uy n kh ng c o, kh ng ngh (22) .......................................................................................... ...................................................................................................................................... ....... - uy n yêu cầu thi hành n, nghĩ v thi hành n, thời hi u yêu cầu thi hành án(23) ................ ...................................................................................................................................... ....... Nơ ậ - Ghi theo quy nh tại kho n và kho n i u 7 ộ luật t ng dân sự; - Lưu: H s vi c dân sự. M. ỘI ĐỒNG GIẢI QUYẾ VIỆC N SỰ ẨM P N - C Ủ Ọ P IÊN ỌP (24) (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) H ớ ẫ ử ụ ẫ ố 22-VDS: ( ) Ghi tên ò n r quyết nh; nếu là ò n nhân dân huy n, quận, th xã, thành ph thuộc tỉnh, thành ph trực thuộc trung ư ng thì ghi rõ tên ò n nhân dân huy n, quận, th xã, thành ph thuộc tỉnh, thành ph trực thuộc trung ư ng nào (ví d : ò n nhân dân huy n hường ín, thành ph Hà Nội); nếu là ò n nhân dân tỉnh, thành ph trực thuộc trung ư ng thì ghi ò n nhân dân tỉnh (thành ph ) ó (ví d : ò n nhân dân tỉnh Hà N m). ( ) Ô thứ nhất ghi s , thứ h i ghi năm, thứ b ghi ký hi u loại quyết nh (ví d : “ : 8 -K M”. ( ) Ghi loại vi c dân sự mà ò n th lý gi i quyết. ( ) Nếu vi c dân sự do một h m ph n gi i quyết thì kh ng cần ghi nội dung này. (5) Ghi h tên, chức d nh củ hư ký phiên h p. ( ) Ghi iểm di n r phiên h p (ví d : tr s ò n nhân dân huy n Ý Yên, tỉnh N m nh). (7) Ghi s , ký hi u, ngày th ng năm th lý vi c dân sự và loại vi c dân sự mà ò n th lý gi i quyết. (8) Nếu người yêu cầu là c nhân thì ghi rõ h tên, chỉ n i cư trú, n i làm vi c (nếu có) củ người ó; nếu là người chư thành niên thì s u h tên cần ghi thêm ngày, th ng, năm sinh củ người ó; nếu là c qu n, tổ chức thì ghi tên c qu n, tổ chức và chỉ tr s củ c qu n, tổ chức ó. (9) hỉ ghi khi có người ại di n hợp ph p củ người yêu cầu và ghi h tên, chỉ n i cư trú, n i làm vi c (nếu có) củ người ó; ghi rõ là người ại di n theo ph p luật h y người ại di n theo ủy quy n củ người yêu cầu; nếu là người ại di n theo ph p luật thì ghi chú trong ngoặc n qu n h gi người ó với người yêu cầu; nếu là người ại di n theo ủy quy n thì ghi chú trong ngoặc n “văn b n ủy quy n ngày … tháng … năm …..” Ví d : Ông Nguy n Văn A , trú tại…………… là người ại di n theo ph p luật củ người yêu cầu ( ổng Gi m c ng ty cổ phần X). Ví d : à Lê h , trú tại ……………..là người ại di n theo ủy quy n củ người yêu cầu (Văn b n ủy quy n ngày….. th ng…. năm….). ( ) hỉ ghi khi có người b o v quy n và lợi ích hợp ph p củ người yêu cầu và ghi h tên, chỉ n i cư trú, n i làm vi c (nếu có) củ người ó (nếu là Luật sư thì ghi là Luật sư củ Văn phòng luật sư nào và thuộc oàn L nào); nếu có nhi u người yêu cầu thì ghi c thể b o v quy n và lợi ích hợp ph p cho người yêu cầu nào. ( ) Ghi tư ng tự như hướng dẫn tại iểm (8). ( ) Ghi tư ng tự như hướng dẫn tại iểm (9). ( ) Ghi tư ng tự như hướng dẫn tại iểm ( ). ( ) Ghi h tên và chỉ n i cư trú, n i làm vi c (nếu có) củ người làm chứng. ( 5) Ghi h tên và chỉ n i làm vi c củ người phiên d ch; nếu kh ng có n i làm vi c thì ghi chỉ n i cư trú. ( ) Ghi h tên và chỉ n i làm vi c củ người gi m nh; nếu kh ng có n i làm vi c thì ghi chỉ n i cư trú. ( 7) Ghi rõ nh ng nội dung mà người yêu cầu yêu cầu ò n gi i quyết. ( 8) Ghi nhận nh củ ò n và nh ng căn cứ ể chấp nhận hoặc kh ng chấp nhận yêu cầu. rong phần này, c c oạn văn ược nh s thứ tự trong dấu []. ( 9) Ghi rõ iểm, kho n, i u luật tư ng ứng củ và ph p luật liên qu n ể r quyết nh. ( ) Ghi c c quyết nh củ ò n v gi i quyết vi c dân sự. ( ) Ghi rõ nh ng người ph i nộp l phí s th m gi i quyết vi c dân sự và mức l phí mỗi người ph i nộp; nếu thuộc trường hợp kh ng ph i nộp (hoặc ược mi n, gi m) l phí s th m gi i quyết vi c dân sự thì ghi rõ là kh ng ph i nộp (hoặc ược mi n, gi m) l phí s th m gi i quyết vi c dân sự. ( ) Ghi quyết nh củ ò n v quy n kh ng c o, kh ng ngh củ ư ng sự và Vi n kiểm s t. ( ) hỉ ghi quy n yêu cầu thi hành n, nghĩ v thi hành n, thời hi u yêu cầu thi hành n theo quy nh củ i với nh ng quyết nh ược thi hành theo quy nh tại i u 8 . ( ) rường hợp vi c dân sự do một h m ph n gi i quyết thì ghi: “ ẨM P N - C Ủ Ọ P IÊN ỌP (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)" |