- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hạ - Diệu"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN K | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 03/2022/QĐST-DS | K, ngày 28 tháng 4 năm 2022 |
Q Ế ĐỊ
Đ
C GIẢI Q Ế V
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự sơ thẩm thụ l số 29/2021/TLST-DS ngày 12/11/2021;
Xét thấy ng i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy đ nh tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
Q Ế ĐỊ :
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số 29/2022/TLST-DS ngày 12 tháng 11 năm 2021 về vi c tranh chấp h p đồng vay tài sản, giữa:
- Nguyên đơn: Anh B i ăn H, sinh năm 1977;
- B đơn: Anh B i ăn D; sinh năm 1984;
Đều c đ a chỉ: X m T,
, huy n K, tỉnh H a Bình
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự:
Nguyên đơn c quyền kh i ki n lại và kh ng phải ch u án ph theo quy đ nh của pháp luật. Trả lại cho nguyên đơn 637.500 ( áu trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm) đồng tiền tạm ứng án ph theo iên lai thu tạm ứng án ph , l ph T a án số 0000737 ngày 11/11/2021.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, i n ki m sát c ng cấp c quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i hạn 07 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - i n ki m sát nhân dân huy n K; - Chi cục Thi hành án dân sự huy n K; - L u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội) (2) Ô thứ nhất ghi số, thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (v dụ: số 02/2017/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ th l do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của họ kh ng đ c thừa kế quy đ nh tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ l vụ án (v dụ: số 50/2017/TLST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà T a án giải quyết: C n ác đ nh tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết đ c quy đ nh tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của ản án (v dụ: Tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết là tranh chấp về quốc t ch i t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch i t Nam giữa cá nhân với cá nhân”) (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, đơn, ng i c quyền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và đ a chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ (ghi theo đơn kh i ki n) (9) Tuỳ vào từng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền tạm ứng án ph ) (10) T y từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i ki n (nếu c ) | ẨM P g y n h Đà G ang |