- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Bà Huỳnh Thị L yêu cầu bà Lâm Thị T trả tiền hụi"
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
N N N N
N
N
T N M
N L
- T d - nh hú
N T Số: 03/2020/QĐS -DS
CL, ngày 06 tháng 01 năm 2020.
Q ẾT ỊN
ÔN N ẬN SỰ T Ỏ T ẬN
ƯƠN SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 27 tháng 12 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 150/2019/TLST-DS, ngày 12 tháng 12 năm 2019.
ÉT T Ấ :
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
Q ẾT ỊN :
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
Nguyên đơn: à uỳnh hị L- sinh năm 1956 (tên thường gọi: Vợ a Vĩ), địa chỉ: ấp LH, xã Vĩnh ình, huyện CL, tỉnh BT.
Bị đơn: à Lâm hị T - sinh năm 1970, địa chỉ: ấp LH, xã Vĩnh ình, huyện CL, tỉnh BT.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
à Lâm hị T đồng ý trả cho bà uỳnh hị L số tiền là 29.000.000đ ( ai mươi chín triệu đồng).
ể từ khi có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án, nếu bên có nghĩa vụ trả tiền không thanh toán nợ đúng hạn thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật dân sự năm 2015.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là:
29.000.000 x 2.5% = 725.000đ ( ảy trăm hai mươi lăm ngàn đồng).
à uỳnh hị L và bà Lâm hị T thống nhất thỏa thuận là bà uỳnh hị L chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm. uy nhiên, bà uỳnh hị L được miễn nộp tiền tạm ứng án phí theo qui định tại Điều 12 Nghị quyết 326/2016/U VQ 14 ngày 30/12/2016 của U VQ 14.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật hi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: -V SND huyện CL; -Chi cục DS huyện CL; -Các đương sự; -Lưu SV + VP. | THẨM PH N LÊ T Ị T Ú ẰN |