vanban.org

Quyết định 03/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ Thị N và anh Tr n Văn Đ.

Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: 1:Về con chung: Giao cháu Tr n Tu n , sinh ngày 02/06/2002 cho anh Tr n Văn Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục đến tuổi tr ng thành, giao cháu Tr n Thị Lan , sinh ngày 12.01.2005 và cháu Tr n Đi n B; sinh ngày 06.12.2013 cho chị N trực t… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ - Ly hôn tranh chấp về nuôi con giữa chị Đỗ Thị N và anh Trần Văn Đ."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ Thị N và anh Tr n Văn Đ.
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TUẦN GIÁO
TỈNH ĐIỆN BIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2019/QĐST - HNGĐTuần Giáo, ngày 23 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 15/2018/TLST- HNGĐ ngày 25 tháng 12 năm 2018 giữa:

Nguyên đơn: Chị Đỗ Thị N; sinh năm: 1981.

Nơi đăng ký h kh u th ng tr : Đ i 9, ã N, huy n Đ, t nh Đi n Biên.

Ch hi n nay: B n M, ã Q, huy n T, t nh Đi n Biên.

Bị đơn: Anh Trần Văn Đ; sinh năm: 1974;

Nơi đăng ký h kh u th ng tr : Đ i 9, ã N, huy n Đ, t nh Đi n Biên.

Ch hi n nay: B n M, ã Q, huy n T, t nh Đi n Biên.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của B luật tố tụng dân sự.

Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào Điều 9, kho n 7 Điều 26, điểm a kho n 5 Điều 27 Nghị quyết số : 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban th ng vụ quốc H i quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, n p, qu n lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án, kho n 3, kho n 4 Điều 147 B luật tố tụng dân sự.

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 15 tháng 01 năm 2019.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 15 tháng 01 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n không trái pháp luật và đạo đức ã h i.

Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đ Thị N và anh Tr n Văn Đ.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

2.1:Về con chung: Giao cháu Tr n Tu n , sinh ngày 02/06/2002 cho anh Tr n Văn Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục đến tuổi tr ng thành, giao cháu Tr n Thị Lan , sinh ngày 12.01.2005 và cháu Tr n Đi n B; sinh ngày 06.12.2013 cho chị N trực tiếp chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục đến tuổi tr ng thành. Vì m i ng i đều ph i nuôi con chung nên không bên nào ph i c p d ng nuôi con chung cho bên nào.

Sau khi ly hôn anh Đ, chị N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai đ ợc c n tr .

2.2: Về tài sản chung: Chị Đ Thị N và anh Tr n Văn Đ thống nh t không có tài s n chung, không đề nghị Tòa án gi i quyết.

2.3: Về nợ chung: Chị Đ Thị N và anh Tr n Văn Đ không có nợ chung, không đề nghị Tòa án gi i quyết.

2.4: Về án phí: Chị Đ Thị N tự nguy n n p án phí dân sự sơ th m là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) nh ng đ ợc kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị N đã n p 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số: AA/2010/05522 chị Đ Thị N đ ợc hoàn lại số tiền chênh l ch là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.

Cỡ chữ