vanban.org

Quyết định 02 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: 1/ Anh Tống Văn Đ - Sinh năm 1975

2/ Chị Lại Thị N sinh năm 1972 Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: 1/ Anh Tống Văn Đ - Sinh năm 1975
  • Căn cứ chính? Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ B
TỈNH T

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè:02/2021/ Q§ST - DSB, ngày 01 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào khoản 3 Điều 26, Điều 212, 213, khoản 3 Điều 144, khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng Dân sự;

Căn cứ Điều 463, khoản 1 Điều 466, Điều 357 và khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự;

Căn cư khoản 1 Điều 6, điểm b khoản 1, khoản 3 Điều 24, khoản 7 Điều 26 Nghị quyết: 326/2016/UBTVQHH14 ngày 30/12/2016 của ủy ban thường vụ Quốc Hội khóa 14 và điểm b tiểu mục 1.3 Mục 1.II. Phần A Danh mục án phí, lệ phí ban hành kèm theo;

Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 19 tháng 02 năm 2021 về việc các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 06/2021/TLST-DS ngày 05/02/2021;

XÉT THẤY

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; Nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái với đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi về thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: 1/ Anh Tống Văn Đ - Sinh năm 1975

2/ Chị Lại Thị N

- sinh năm 1972

Cùng trú tại: Xóm S, phường Đ, thị xã B, tỉnh T. Bị đơn: 1/ Ông Vũ Văn T - sinh năm 1964

2/ Bà Phạm Thị L - sinh năm 1969 Cùng trú tại: Thôn Liên G, phường Đ, thị xã B, tỉnh T. 2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- VÒ kho¶n nî: Hai bên công nhận vợ chồng ông Vũ Văn T, bà Phạm Thị nợ của vợ chồng anh Tống Văn Đ, chị Lại Thị N số tiền 200.000.000đ( hai trăm triệu đồng).

Ông Vũ Văn T, bà Phạm Thị L phải chịu trách nhiệm liên đới( thanh toán) trả nợ toàn bộ khoản nợ trên cho anh Tống Văn Đ, chị Lại Thị N.

Kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật nếu ông Vũ Văn T, bà Phạm Thị Lkhông trả nợ cho anh Tống Văn Đ, chị Lại Thị N theo thỏa thuận, chị N, anh Đ có đơn đề nghị Thi hành án thì hàng tháng ông T, bà L còn phải chịu thêm khoản lãi suất do Ngân hàng quy định tương ứng với số tiền gốc chậm trả và thời gian chưa thi hành án( theo quy định tại Điều 357/ Bộ luật Dân sự). -Về án phí Dân sự sơ thẩm: Ông Vũ Văn T, bà Phạm Thị Lphải nộp án phí DSST là: 5.000.000đ( Năm triệu đồng)( Mỗi người phải chịu 2.500.000đ tiền án phí) Tr¶ l¹i cho chị Lại Thị N sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ ®· nép lµ 5.000.000đ( Năm triệu đồng) chị Nụ đã nộp t¹i Chi côc thi hµnh ¸n d©n sù thÞ x· B, theo biªn lai thu tiÒn sè: AA/2019/0007178 ngµy 05/02/2021. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. N¬i nhËn:

ThÈm ph¸n

- Viện kiểm sát;

- Đương sự

- Giám đốc án

( Đã ký)

- Chi cục Thi hành án

- Lưu hồ sơ vụ án

TỐNG THỊ HÀ

Cỡ chữ