- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng đặt cọc — án dân sự — "tranh chấp hợp đồng đặt cọc"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TH NH H SA Đ TỈNH ĐỒNG THÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2023/QĐST-DS | Sa Đéc, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
ÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN ỦA Á ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN TH NH H SA Đ
V i Hội đồng ét sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ t a phiên tòa: Bà V Thanh Thùy
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Nguyễn Văn Hai
2. Ông Nguyễn Thanh Liêm
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 182/2022/TLST-DS ngày 17 tháng 10 năm 2022.
X T THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự th a thuận được v i nhau về việc giải quyết vụ án và th a thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự th a thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hoàng N, sinh năm 1986
Địa chỉ: Số I, khóm T, phường A, thành phố S, tỉnh Đồng Tháp
Bị đơn: Bà Trần Ng c T, sinh năm 1969
Địa chỉ: Số 90, khóm T, phường A, thành phố S, tỉnh Đồng Tháp
2. Sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Trần Ng c T trả cho anh Nguyễn Hoàng N số tiền đặt c c là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án ong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i suất quy định tại Điều 357 và Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015. Về án phí dân sự sơ thẩm các bên thỏa thuận:
Anh Nguyễn Hoàng N tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là 300.000 đ, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 500.000đ anh N đ nộp tạm ứng theo biên lai thu số 0001085 ngày 17/10/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Sa Đéc. Sau khi khấu trừ anh N được nhận lại 200.000đ (Hai trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đựơc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Viện Kiểm sát cùng cấp; - Các đương sự; - Chi cục Thi hành án cùng cấp; - Lưu: VT, hồ sơ vụ án. | TM HỘI ĐỒNG X T X SƠ TH M TH M HÁN – HỦ T A HI N TÒA Võ Thanh T |