- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Bà H và ông T"
- Tòa quyết gì? ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
- Căn cứ chính? Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 273 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Soá: 02/2025/QÑST-DS | L, ngày 04 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các Điều 48, khoản 4 Điều 157, điểm c khoản 1 Ñieàu 217, Điều 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung năm 2025; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm; Xét thấy: Nguyên đơn bà H rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có yêu cầu độc lập, không có yêu cầu phản tố. Về chi phí tố tụng: Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ và đo đạc đất là 3.813.000 đồng (ba triệu tám trăm mười ba nghìn đồng). Bà H đã nộp đủ số tiền 3.813.000 đồng chi phí tố tụng này. Bà H rút toàn bộ đơn khởi kiện nên bà H phải chịu chi phí tố tụng này theo quy định tại khoản 4 Điều 157 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
QUYEÁT ÑÒNH:
1. Ñình chæ giaûi quyeát vuï aùn dân sự thuï lyù soá: 47/2024/TLST-DS ngày 22 tháng 01 năm 2024 veà vụ vieäc: “Tranh chaáp về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất” giöõa các đương sự: 1.1. Nguyên đơn: Bà H, sinh năm 1975. Địa chỉ: Số 490, đường T, xã Đ, tỉnh Lâm Đồng. Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà A, sin năm: 1993. Theo văn bản ủ quyền đề ngày 27/02/2024. Địa chỉ: Số 208, thôn T, xã T, tỉnh Lâm Đồng. 1.2. Bị đơn: Ông T, sinh năm 1982 (Chết ngày 29/9/2024). Địa chỉ: Số 145, thôn H, xã G, tỉnh Lâm Đồng. 1.3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1.3.1. Bà N, sinh năm 1983. Địa chỉ: Số 145, thôn thôn H, xã G, tỉnh Lâm Đồng. 1.3.1. Bà H, sinh năm 1953. Địa chỉ: Số 145, thôn thôn H, xã G, tỉnh Lâm Đồng. 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: 2.1. Đương sự có quyền khởi kiện lại theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung năm 2025. 2.2. Về chi phí tố tụng: Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ và đo đạc đất là 3.813.000 đồng (ba triệu tám trăm mười ba nghìn đồng). Bà H đã nộp đủ số tiền 3.813.000 đồng chi phí tố tụng này và đã quyết toán xong. 2.3. Về án phí: Hoàn trả cho bà H số tiền tạm ứng án phí 17.660.000đồng (mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng) đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003516 ngày 17/01/2024 của Cục thi Hành án dân sự huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng này là Phòng thi hành án dân sự Khu vực L - L. 3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung năm 2025.
| Nơi nhận: - Ñöông söï; - Toøa aùn nhân dân tænh L; - VKS ND khu vực L - L; - Phòng Thi hành án dân sự khu vực L – L. - Löu hoà sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Ngọc Vũ |