- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Chị Y Th và anh Nguyễn Văn T.
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2023/QĐST-HNGĐ | Đăk Hà, ngày 16 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 01/2023/TLST – HNGĐ ngày 07 tháng 02 năm 2023 về việc: “Ly hôn”giữa:
- Nguyên đơn: Chị Y Th, sinh năm 2001. Địa chỉ: Thôn Đăk Kang Yốp, xã Đăk Hring, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1997. Địa chỉ: Thôn Đăk Kang Yốp, xã Đăk Hring, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
Căn cứ vào Điều 55 uật hôn nhân và gia đ nh;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY
Việc thuận t nh ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 02 năm 2023 là hoàn T tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 bảy ngày, k t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đ i ý ki n về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Chị Y Th và anh Nguyễn Văn T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Y Th và anh Nguyễn Văn T thỏa thuận, thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai đương sự trình bày vợ chồng chưa có con chung và hiện nay chị Y Th không mang thai, không yêu cầu Tòa án giải quy t.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quy t.
1
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Áp dụng khoản 3 Điều 144, khoản 3, khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 2 Điều 6 ; Đi m a, khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26, đi m a khoản 5, 6 Điều 27 Nghị quy t 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 về án phí, lệ phí Tòa án của Ủy ban Thư ng vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, tu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Án phí dân sự sơ thẩm (Thuận tình ly hôn) là 150.000đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) các đương sự phải chịu, chị Y Th nhận chịu T bộ số tiền này, nhưng được tr vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm mà chị Y Th đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai số AA/2021/ 0001746 ngày 06 tháng 2 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.Chị Y Th đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả số tiền chênh lệch 150.000đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) cho chị Y Th.
3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện ki m sát nhân dân cùng cấp; - UBND xã Đăk Hring; - ưu: Hồ sơ vụ án. 2 | Phạm Trọng Hàn |