vanban.org

Quyết định 02/2022/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP NT Việt Nam. Địa ch trụ s : số 198 đường Tr n K phường quận H thành phố Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Ngân hàng VCB- Phạm Bích N- Phạm Đức T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2022/QĐST- KDTMMóng Cái, ngày 10 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 8 năm 2022 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 03/2022/TLST-KDTM ngày 11 tháng 7 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP NT Việt Nam.

Địa ch trụ s : số 198 đường Tr n K phường quận H thành phố Hà Nội.

Người đại diện theo ph p luật: ng Phạm Quang D chức vụ: Chủ tịch Hội đ ng quản trị.

Người được ủy quyền tham gia tố tụng: ng Đ ng Ng c H chức vụ Phó Gi m đốc Ngân hàng TMCP NT Việt Nam - Chi nh nh MC.

Địa ch trụ s : số 05 đường H ng V phường T thành phố MC t nh Quảng Ninh.

Bị đơn: bà Phạm Bích N sinh năm: 1979.

Nơi cư trú: khu 1 phường H thành phố M t nh Quảng Ninh.

Ngư i có uy n i ngh a iên uan: ông Phạm Đức Th sinh năm 1972

Nơi cư trú: tổ 1 khu 3 phường Tr thành phố M t nh Quảng Ninh.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1 Về việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ: tính đến ngày 02/8/2022 bà Phạm Bích N và ng Phạm Đức Th còn nợ Ngân hàng VCB số tiền: 2,469,130,053đ (hai tỷ bốn trăm s u mươi chín triệu một trăm ba mươi nghìn kh ng trăm năm mươi ba đ ng), trong đó: nợ gốc: 2 066 677 205đ; lãi qu hạn: 270 841 351đ; lãi phạt đối với dư nợ gốc bị qu hạn: 131 611 497đ.

- C c đương sự thống nhất phương n trả nợ như sau: thời hạn bà Phạm Bích N và ông Phạm Đức Th thanh to n toàn bộ nợ gốc nợ lãi qu hạn nợ lãi phạt đối với nợ gốc qu hạn cho ngân hàng là ngày 29/8/2022.

- Trường hợp xử lý tài sản bảo đảm kh ng đủ để thanh toán khoản vay bà Phạm Bích N và ông Phạm Đức Th có nghĩa vụ tiếp tục trả nợ cho Ngân hàng VCB cho đến khi trả hết nợ gốc nợ lãi qu hạn nợ lãi phạt đối với nợ gốc qu hạn theo Hợp đ ng cho vay từng l n ngắn hạn số 173/16/2020/CVTLNH ngày 07/04/2020.

- Bà Phạm Bích N ông Phạm Đức Th có nghĩa vụ tiếp tục trả tiền lãi phát sinh do nợ quá hạn kể từ ngày 03/8/2022 cho đến khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ.

2.2. Về án phí và chi phí tố tụng khác:

- Về án phí: bà Phạm Bích N và ông Phạm Đức Th chịu 40.691.300đ (bốn mươi triệu s u trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm đ ng) án phí dân sự sơ thẩm. Trả lại cho Ngân hàng VCB 40.489.587đ (bốn mươi triệu bốn trăm t m mươi chín nghìn năm trăm t m bảy đ ng) tiền tạm ứng án phí dân sự Ngân hàng VCB đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007623 ngày 11/7/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố MC.

- Về chi phí tố tụng khác: bà Phạm Bích N và ông Phạm Đức Th có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng VCB tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là 2.000.000đ (hai triệu đ ng).

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ