vanban.org

Quyết định 02/2022/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m i cổ ph n S. Địa chỉ: Số 226-228 N, phường x, quận y, thành phố H Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "QĐCN Kinh doanh thương mại"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÕA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC
Tỉnh Thanh Hóa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2022/QĐST-KDTMHậu Lộc, ngày 24 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

-----------------------------------------

TÕA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC, TỈNH THANH HÓA

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 3 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 16 tháng 02 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án kinh doanh thương m i thụ lý số: 19/2021/TLST-KDTM ngày 11 tháng 11 năm 2021.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi ph m điều cấm của luật và không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m i cổ ph n S.

Địa chỉ: Số 226-228 N, phường x, quận y, thành phố H Chí Minh.

Người đ i diện theo pháp luật: Bà Nguyễn Đức Th ch D- Chức vụ: Tổng giám đốc.

Người đ i diện theo uỷ quyền: Ông Nguyễn Huy - Chức vụ: iám đốc Chi nhánh Thanh Hoá.

Người được uỷ quyền: Ông ê Doãn - Chức vụ: Trư ng phòng giao dịch.

Theo giấy ủy quyền số 12B/2021/GUQ-CNTH ngày 18/02/2021 của Ngân hàng TMC S, Chi nhánh Thanh Hoá.

Địa chỉ:Số69 N, khu phố 2,phường N,thịxãBi,tỉnh Thanh Hoá.

Bị đơn: Ông Tr n Ng c , sinh năm 1976

Bà Nguyễn Thị , sinh năm 1978. Bà uỷ quyền cho ông theo giấy uỷ quyền ngày 15/02/2022 .

HKTT: Thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hoá.

Ch hiện nay: Tổ 24 V, xã , thành phố B, tỉnh Đ ng Nai.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về số tiền nợ: Đ i diện theo uỷ quyền của nguyên đơn ông ê Doãn và bị đơn ông Tr n Ng c thống nhất thỏa thuận:

Tính đến hết ngày 16/02/2022 ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị còn nợ Ngân hàng Thương m i cổ ph n S số tiền là 2.482.950.388 đ ng. Hai t ốn trăm tám m i hai tri u ch n trăm năm m i ngh n a trăm tám tám ng . Trong đó: Tiền gốc: 2.178.000.000 đ ng; lãi trong h n: 39.671.042 đ ng; lãi quá h n: 265.279.346 đ ng.

2.2. Về th i gian và ph ng th c tr nợ: Hai bên thống nhất:

B t đ u từ tháng 03 đến tháng 05 năm 2022 m i tháng ông , bà phải trả cho Ngân hàng số tiền gốc và lãi là 20.000.000 đ ng Hai mươi triệu đ ng .

Từ tháng 06 đến tháng 8 năm 2022 m i tháng ông , bà phải trả cho Ngân hàng số tiền gốc và lãi là 600.000.000 đ ng. Sáu trăm triệu đ ng .

Ngày 20 tháng 9 năm 2022 ông , bà phải tất toán toàn bộ khoản nợ gốc và lãi cho Ngân hàng.

Kể từ ngày tiếp theo của ngày thỏa thuận (ngày 17/02/2022) ông , bà còn phải tiếp tục chịu lãi suất trên số tiền gốc còn phải thi hành theo mức lãi suất đã thỏa thuận theo hợp đ ng tín dụng số: LD1827100925 ngày 28/9/2018, thỏa thuận sửa đổi, bổ sung Hợp đ ng tín dụng số 01- LD1827100925 ngày 26/09/2019 tương ứng với thời gian chậm trả, cho đến khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ.

Nếu ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị vi ph m bất k l n trả nợ nào mà ông , bà đã cam kết th Ngân hàng có quyền làm đơn yêu c u cơ quan Thi hành án thi hành toàn bộ khoản nợ còn l i.

Trường hợp ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị không trả nợ toàn bộ số tiền như đã thỏa thuận trên và kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu c u thi hành án mà bên phải thi hành án không thi hành hoặc thi hành không đ y đủ th bên được thi hành án có quyền yêu c u cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền xử lý tài sản đã thế chấp để thanh toán toàn bộ khoản nợ cho Ngân hàng TMC Sài òn Thương tín và các khoản chi phí phát sinh.

Tài sản thế chấp của bên vay theo biên bản xem x t, thẩm định ngày 12/01/2022 g m: Quyền sử dụng diện tích 130m2 đất và tài sản g n liền với đất t i thửa số 463, tờ bản đ số 5 địa chỉ: thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hóa, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s hữu nhà và tài sản khác g n liền với đất số số: C 107562; số vào sổ cấp CN: CH07655 do UBND huyện Hậu ộc cấp ngày 27/9/2018 cho ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị

thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hoá theo hợp đ ng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản g n liền trên đất số D1827100925/HĐTC ngày 28/9/2018 được công chứng t i văn phòng Công chứng số 3, tỉnh Thanh Hoá, số công chứng: 3692, quyển số 03/T /CC-SCC/HĐ D ngày 28/9/2018.

Qua đo đ c có tứ c nh như sau: hía Nam giáp đường liên thôn, dài 17,28m; phía B c giáp hộ ông h m Văn thửa số 462 dài 16,95m; phía Tây giáp đường tỉnh lộ, dài 8,3m, phía Đông giáp hộ ông Tr n Văn K thửa số 465 dài 6,99m và toàn bộ tài sản trên đất là 01 nhà cấp bốn, 03 t ng, tường xây g ch, khung cột bê tông chịu lực, mái BTCT. Diện tích xây dựng 120 m2 diện tích sàn 350m2 xây dựng năm 2017.

Nếu tài sản thế chấp kê biên phát m i không đủ để thanh toán toàn bộ khoản nợ th ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị v n phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ trả nợ bằng các tài sản khác của ông , bà cho đến khi thanh toán hết khoản nợ vay theo Hợp đ ng tín dụng.

3. Về án phí: Ông Tr n Ng c và bà Nguyễn Thị tự nguyện chịu toàn bộ án phí kinh doanh thương m i có giá ng ch là 40.829.500 đ ng Bốn mươi triệu tám trăm hai mươi chín ngh n năm trăm đ ng .

Trả l i cho Ngân hàng Thương m i cổ ph n S số tiền t m ứng án phí đã nộp là 22.158.000 đ ng Hai mươi hai triệu một trăm năm mươi tám ngh n đ ng theo biên lai thu số /2021/0008723 ngày 20/10/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hậu ộc.

4. Quyết ịnh này ợc thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th ng i ợc thi hành án dân sự ng i ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguy n thi hành án hoặc ị c ỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án ợc thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ