- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về bạo lực gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Q và anh T thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị QvàanhPhạmChiếnT. 2.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN D THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2022/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 122/2021/TLST- HNGĐ ngày 22tháng12 năm 2021, giữa: Nguyên đơn:ChịLêThịQ; nơicưtrú: KhuTĩnhHải, phườngHòaNghĩa, quậnD, H. Bị đơn: Anh Phạm Chiến T; nơicưtrú: KhuTĩnhHải, phườngHòaNghĩa, quậnD, H. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18tháng 02 năm 2022
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 02 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo Đ xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị QvàanhPhạmChiếnT. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: chị Lê Thị QvàanhPhạmChiếnTthuận tình ly hôn. Về con chung: Vợchồngcó 02 conchung là cháu Phạm Đ Mạnh, sinh ngày 17/11/2008 và cháu Phạm Khánh L, sinh ngày 14/11/2011. Khi ly hôn vợ chồng thỏa thuận giao 02 con chung là cháu Phạm Đ Mạnh và cháu Phạm Khánh Lcho chị
Qtrựctiếpnuôidưỡngchođếnkhicácconđủ
18 tuổihoặccósựthayđổikháctheoquyđịnhcủaphápluật. Vềcấpdưỡng: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầuTòaángiảiquyết. Khôngaiđượccảntrởquyềnthăm
nom,
nuôidưỡng, giáodục
con chungsaukhilyhôn. Vềtàisản, côngnợchung: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầutòaángiảiquyết. Về án phí ly hôn sơ thẩm: Chị Lê Thị Q tự nguyện chịu án phí ly hôn sơ thẩm
là
150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồngnhưngđượctrừvàosốtiềntạmứngánphíđãnộplà 300.000 (batrămnghìn)đồngtheoBiênlaithutạmứngánphíTòaánsố0003544 ngày 22/12/2021của
Chi
cụcThihànhándânsựquậnD,
thànhphốH. ChịQđượchoàntrảsốtiềnchênhlệchlà 150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơinhận:
| - Đươngsự (đểthihành); - TAND thànhphốH; - VKSND quậnD; - VKSND thànhphốH; - UBND phườngHòaNghĩa, quậnD, thànhphốH (Giấy CNKH số70/2007); - Chi cục THADS quậnD; - Lưu: Hồsơ, VP. Hướng dẫn sử dụng mẫu số40-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN Vũ Quang Trung (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong |