- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hiện - Công"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN N K N N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2022/QĐST-DS | K, ngày 19 tháng 01 năm 2022 |
Q Ế ĐỊN
Đ N C GIẢI Q Ế V N N
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự sơ thẩm thụ lý số 01/2022/TLST-DS ngày 19/01/2022;
Xét thấy ng i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy đ nh tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
Q Ế ĐỊN :
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 01/2022/TLST-DS ngày 19 tháng 01 năm 2022 về vi c tranh chấp h p đồng vay tài sản, giữa:
- Nguyên đơn: Anh B i Văn H, sinh năm 1993
Đ a chỉ: X m V, Đ, huy n K, tỉnh Hòa Bình.
- B đơn: Anh Đinh Công C; sinh năm 1996
Đ a chỉ: X m Đ, Đ, huy n K, tỉnh Hòa Bình.
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự:
Nguyên đơn c quyền kh i ki n lại và không phải ch u án ph theo quy đ nh của pháp luật. Trả lại cho nguyên đơn 3 .
(Ba trăm nghìn) đồng tiền tạm ứng án ph theo biên lai thu tạm ứng án ph , l ph Tòa án số
687 ngày 19/ 1/2 22.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Vi n ki m sát c ng cấp c quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i hạn 7 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân huy n K; - Chi cục Thi hành án dân sự huy n K; - L u hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (v dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ th lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của họ không đ c thừa kế quy đ nh tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án (v dụ: số 5 /2 17/TLST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n ác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết đ c quy đ nh tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của bản án (v dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”). (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, b đơn, ng i c quyền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và đ a chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ (ghi theo đơn kh i ki n). (9) Tuỳ vào từng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền tạm ứng án ph ). (1 ) T y từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i ki n (nếu c ). | ẨM P N Ngu n h Đà Giang |