vanban.org

Quyết định 02/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Lâm Đồng Tuyên án 23/06/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Anh Bế Thanh V sinh năm: 1987; cư trú tại số 137 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng có mặt Bị đơn: Bà Trần Thị N, sinh năm: 1953; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng, có mặt Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "tranh chấp: “Hợp đồng chuyển nhượng Quyền sử dụng đất, yêu cầu hủy văn bản thỏa thuận phân chia tài sản thừa kế, yêu cầu hủy Quyết định cá b…"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của c c đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 157 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 165 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2020/QĐST–DSLâm Đồng, ngày 23 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:

Ông Huỳnh Châu Thạch

Các Hội thẩm nhân dân:

Ông Nguyễn Trung Dũng

Bà Phùng Thị Hoài Phương

- Thư ký phiên tòa: Bà Trần Thị Tâm - Thư T a n T a n nhân dân t nh âm Đ ng

- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Lâm Đồng tham gia phiên toà:

Bà Võ Thị Kim Anh - Kiểm s t viên

- Căn cứ c c Điều 157 165 212 213 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

- Căn cứ điểm đ hoản 1 Điều 12 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu miễn giảm thu nộp quản l và sử dụng n phí và lệ phí T a n

- Căn cứ h sơ vụ n Dân sự thụ l số 56/2019/T ST-DS ngày 07 th ng 8 năm 2019 về tranh chấp: “Hợp đ ng chuyển nhượng Quyền sử dụng đất, yêu cầu hủy văn bản thỏa thuận phân chia tài sản thừa ế yêu cầu hủy Quyết định c biệt của cơ quan tổ chức”

XÉT THẤY:

Tại phiên t a c c đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ n và thỏa thuận của c c đương sự là tự nguyện hông vi phạm điều cấm của luật và hông tr i đạo đức xã hội

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Anh Bế Thanh V sinh năm: 1987; cư trú tại số 137 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng có mặt

Bị đơn: Bà Trần Thị N, sinh năm: 1953; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng, có mặt

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp ph p của bị đơn: Ông Võ Văn H, sinh năm: 1956 Văn ph ng luật sư Võ Văn H - Đoàn luật sư t nh ; địa ch : số 27 đường T thị trấn D huyện Đ, t nh âm Đ ng, có mặt

Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:

1/ Chị Đỗ Thị Kim H sinh năm: 1985; cư trú tại số 137 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng, có mặt

2/ Chị Giắn Chăn Ph sinh năm: 1990; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng, có mặt

3/ Chị Giắn Chăn Dz sinh năm: 1996; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng.

Người đại diện hợp ph p: Chị Giắn Chăn Ph sinh năm: 1990; cư trú tại số 136, thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền số 0786 quyển số 14-TP/CC-SCC/HĐGD do Văn ph ng công chứng N chứng thực ngày 14/5/2020) có mặt

4/ Chị Giắn H ng sinh năm: 1988; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng.

Người đại diện hợp ph p: Chị Giắn Chăn Ph, sinh năm: 1990; cư trú tại số 136, thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền số 0787 quyển số 14-TP/CC-SCC/HĐGD do Văn ph ng công chứng N chứng thực ngày 14/5/2020) có mặt

5/ Chị Giắn Mãn M sinh năm: 1983; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng

Người đại diện hợp ph p: Chị Giắn Chăn Ph sinh năm: 1990; cư trú tại số 136, thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền số 0963 quyển số 14-TP/CC-SCC/HĐGD do Văn ph ng công chứng N chứng thực ngày 08/6/2020) có mặt

6/ Chị Giắn Mỹ sinh năm: 1992; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ, t nh âm Đ ng

Người đại diện hợp ph p: Bà Trần Thị N sinh năm: 1953; cư trú tại số 136 thôn N xã K huyện Đ t nh âm Đ ng là người đại diện theo ph p luật (mẹ) có mặt

7/ Ủy ban nhân dân xã K huyện Đ t nh âm Đ ng Địa ch : xã K huyện Đ, t nh âm Đ ng

Người đại diện hợp ph p:

+ Ông Nguyễn Văn H, là người đại diện theo ph p luật (Chủ tịch Ủy ban nhân dân)

+ Ông Nguyễn Thanh T, là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền số 01/UQ-UBND ngày 23/6/2020 của Ủy ban nhân dân xã K huyện Đ t nh âm Đ ng) có mặt

2. Sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

2.1. Hủy Hợp đ ng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (Giấy b n đất) giữa Bà Trần Thị N và Anh Bế Thanh V lập ngày 02/8/2017 đối với lô diện tích đất 175m2 thuộc thửa 411 tờ bản đ số 08 tọa lạc tại xã K huyện Đ t nh âm Đ ng

Bà Trần Thị N có tr ch nhiệm thanh to n cho vợ ch ng Anh Bế Thanh V, Chị Đỗ Thị Kim H số tiền 700 000 000đ (bảy trăm triệu đ ng) thời hạn trả vào ngày 14/7/2020

2.2. Hủy Văn bản phân chia tài sản thừa ế do Ủy ban nhân dân xã K huyện Đ t nh âm Đ ng chứng thực số 128 quyển số 01/2017 TP/CC-SCT/HĐGD ngày 20/10/2017 đối với lô đất có diện tích 3 020m2 thuộc thửa 411 tờ bản đ số 08 tọa lạc tại xã K huyện Đ t nh âm Đ ng (Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số P335404 do Ủy ban nhân dân huyện Đ t nh âm Đ ng cấp cho hộ ông (bà) Trần Thị N ngày 14/10/1999).

Chi nh nh Văn ph ng đăng đất đai huyện Đ t nh âm Đ ng căn cứ vào Quyết định của T a n để xóa điều ch nh đăng biến động sang tên Bà Trần Thị N tại trang 4 Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất vừa nêu

2 3 Về chi phí tố tụng:

Vợ ch ng Anh Bế Thanh V, chị Đỗ Thị Kim H và Bà Trần Thị N mỗi bên phải chịu 6.332.000đ chi phí xem xét thẩm định tại chỗ và thẩm định gi Bà N phải thanh to n lại cho vợ ch ng anh V chị H 6 332 000đ (s u triệu ba trăm ba mươi hai nghìn đ ng) thời hạn trả vào ngày 14/7/2020

2.4. Về n phí:

Miễn toàn bộ n phí Dân sự sơ thẩm cho Bà Trần Thị N.

Vợ ch ng Anh Bế Thanh V, Chị Đỗ Thị Kim H được nhận lại số tiền 11 600 000đ tạm ứng n phí Dân sự sơ thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng n phí lệ phí T a n số AA/2016/0004936 ngày 18/4/2018 của Chi cục Thi hành n Dân sự huyện Đ, t nh âm Đ ng

Chị Giắn H ng phải chịu 300 000đ n phí Dân sự sơ thẩm được trừ vào số tiền 300 000đ tạm ứng n phí Dân sự sơ thẩm đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng n phí lệ phí T a n số AA/2017/0001965 ngày 21/4/2020 của Cục Thi hành n Dân sự t nh âm Đ ng Chị đã nộp đủ n phí

3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau hi được ban hành và hông bị h ng c o h ng nghị theo thủ tục phúc thẩm

4. Về nghĩa vụ thi hành n:

Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực ph p luật (đối với c c trường hợp cơ quan thi hành n có quyền chủ động ra quyết định thi hành n) hoặc ể từ ngày đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ thanh to n và có đơn yêu cầu thi hành n của người được thi hành n (đối với c c hoản tiền phải trả cho người được thi hành n) cho đến hi thi hành n xong bên phải thi hành n c n phải chịu hoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành n theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015

Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của uật Thi hành n Dân sự thì người được thi hành n dân sự người phải thi hành n dân sự có quyền thoả thuận thi hành n yêu cầu thi hành n và tự nguyện thi hành n hoặc cưỡng chế thi hành n theo qui định tại c c Điều 6 7, 7a, 7a và Điều 9 của uật Thi hành n Dân sự Thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật Thi hành n Dân sự /

Cỡ chữ