- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh H và chị Tr thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? (4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-… ngày…
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2019/QĐST-HNGĐ | Quảng Bình, ngày 25 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 06/2019/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 01 năm 2019 về việc “Ly hôn, nuôi con chung và chia tài sản” giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Thanh H, sinh ngày 10/10/1985
Hộ khẩu thường trú: Thôn Tr, xã G, huyện Q, tỉnh Quảng Bình.
Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Tr, sinh ngày 11/12/1984
Hộ khẩu thường trú: Thôn Tr, xã G, huyện Q, tỉnh Quảng Bình.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 01 năm 2019;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 01 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thanh H và chị
Nguyễn Thị Tr.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh Nguyễn Thanh H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung Nguyễn Gia K, sinh ngày 27/10/2012; chị Nguyễn Thị Tr trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung Nguyễn Đăng M, sinh ngày 14/02/2011. Anh H, chị Tr không phải góp tiền nuôi con chung cho nhau.
- Về tài sản chung và nợ: Anh Nguyễn Thanh H và chị Nguyễn Thị Tr tự thỏa thuận phân chia, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Thanh H thỏa thuận chịu 150.000 đồng án phí sơ thẩm ly hôn, được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng anh Nguyễn Thanh H đã nộp tại biên lai số: AA/2015/0001102 ngày 15/12/2017 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Q. Anh Nguyễn Thanh H được nhận lại 150.000 đồng. Chị Nguyễn Thị Tr được nhận lại số tiền 10.220.000đồng đã nộp tại biên lại số: AA/2015/0001112 ngày 09 tháng 01 năm 2018 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Q.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- TANDCC tại Đà Nẵng;
- VKSND tỉnh Quảng Bình;
- CCTHADS huyện Quảng Ninh;
(đã ký)
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
NGUYỄN VĂN NGHĨA Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí).
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG BÌNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /2016/QĐST- HNGĐ
Quảng Bình, ngày 06 tháng 10 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào Điều 48, 217, 218 và Điều 219 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Xét thấy: Ngày 05/10/2016, nguyên đơn bà Nguyễn Thị Hồng Thuận có đơn xin rút lại đơn yêu cầu được ly hôn với ông Đặng Báu quy định tại điểm c khoản Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-… ngày…
(5) tháng…năm…. về việc ......................................................................................... giữa:
(6) Nguyên đơn: .......................................................................................................... Địa chỉ: ....................................................................................................................
(7) Bị đơn: .................................................................................................................. Địa chỉ:
(8) Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có) ............................................. Địa chỉ: 9) 2.( ..................................................................................................................................... 3. Quyết định này có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Ký tên và đóng dấu Tòa án) Họ và tên |