vanban.org

Quyết định 01 — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "NGÂN HÀNG B KHỞI KIỆN ÔNG LÊ VĂN NG"
  • Căn cứ chính? Điều 466 Bộ luật Dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự
B

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

:01/2022/ QĐ T- KDTM

QUYẾ

Ô

Ậ SỰ Ỏ

UẬ

ƢƠ SỰ

Căn cứ vào khoản 1 Điều 30, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 463; khoản 1, 5 Điều 466, Điều 357 và khoản 2 Điều 470 Bộ luật Dân sự năm 2015;

Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quy t s : 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y an thường vụ qu c hội kh a 14 và iểm d tiểu lục 1 4 mục 1 phần II Danh mục mức n ph , l ph k m theo;

Căn cứ vào iên ản hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2021, về vi c c c ương sự thoả thuận ược với nhau về vi c giải quy t toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s : 40/2021/TLST- KDTM ngày 03 tháng 11 năm 2021 về vi c Tranh ch p hợp ng t n dụng

É

ẤY:

C c thoả thuận của c c ương sự ược ghi trong iên ản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn ộ vụ n là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa c c ương sự không vi phạm iều c m của luật và không tr i ạo ức xã hội

Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản hoà giải thành, không c ương sự nào thay ổi ý ki n về sự thoả thuận

QUYẾ

:

1. Công nhận sự thoả thuận của c c ương sự:

guyê đơ : Ngân hàng TMCP B. Địa chỉ: Th p BIDV, 35 Hàng V , quận Hoàn K , thành ph Hà Nội

Người ại di n theo ph p luật: Ông Phan Đức T - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT

Người ược ủy quyền ông: Trần Trung K - Chức vụ: Gi m c Ngân hàng TMCP B – Chi nh nh thị xã B.

Người ược ủy quyền lại: Ông Lê Xuân H - Chức vụ: Ph gi m c Ngân hàng TMCP B – Chi nh nh thị xã B.

Bị đơ : Ông Lê Văn Ng – inh năm: 1970 Trú tại: Thôn Lựu K , xã Yên Tr , huy n Yên Đ , tỉnh Thanh H a

2. ự thoả thuận của c c ương sự cụ thể như sau:

Đại di n ngân hàng và ông Lê Văn Ng th ng nh t: Ông Lê Văn Ng còn nợ Ngân hàng tổng s tiền g c và lãi t nh n ngày 28/12/2021 là 805 248 806 ng (Tám trăm lẻ năm triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn tám trăm lẻ sáu đồng). Trong

nợ g c là 640 000 000 ng (Sáu Trăm bốn mươi triệu đồng), lãi trong hạn là 115 410 074 ng (Một trăm mười lăm triệu bốn trăm mười nghìn không trăm bảy mươi tư đồng), lãi qu hạn là 49 838 732 ng (Bốn mươi chín triệu tám trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm ba mươi hai đồng) Trong , i với Hợp ng t n dụng s 01/2019/11101688/HĐTD ngày 11/6/2019 còn nợ: Tiền g c là 395 000 000 ng, lãi su t trong hạn là 71 079 746 ng, lãi su t qu hạn là 32 988 636 ng và Hợp ng t n dụng s 02/2019/11101688/HĐTD ngày 01/10/2019 còn nợ: Tiền g c là 245 000 000 ng, lãi su t trong hạn là 44 330 328 ng, lãi xu t qu hạn là 16 850 096 ng.

Thời gian và phương thức trả nợ: Hai ên th ng nh t: Đ n h t th ng 6 năm 2022 ông Ng sẽ c tr ch nhi m trả trả cho Ngân hàng TMCP B tổng s tiền cả g c và lãi là 805 248 806 ng và Lãi ph t sinh theo Hợp ng t n dụng s : 01/2019/11101688/HĐTD ngày 11/6/2019 và Hợp ng t n dụng s 02/2019/11101688/HĐTD ngày 01/10/2019 trên s tiền g c còn nợ lại kể từ ngày 29/12/2021 cho n khi ông Nghị trả h t nợ Trường hợp trong hợp ng t n dụng, c c ên c thỏa thuận về vi c iều chỉnh lãi su t cho vay theo từng thời kỳ của Ngân hàng TMCP B thì lãi su t mà ông Nghị phải ti p tục thanh to n cho Ngân hàng TMCP B theo quy t ịnh của Tòa n cũng sẽ ược iều chỉnh cho phù hợp với sự iều chỉnh lãi su t của Ngân hàng TMCP B.

Đ n hạn như ã cam k t, n u ông Lê Văn NgBkhông trả ược nợ thì Ngân hàng TMCP B c quyền yêu cầu Cơ quan thi hành n dân sự c thẩm quyền kê iên, ph t mại i với tài sản th ch p ể thanh to n toàn ộ nghĩa vụ của ông Ng i với Ngân hàng TMCP B.

Tài sản th ch p g m: Quyền sử dụng t, quyền sở hữu nhà ở và tài sản kh c găn liền với t tại: Thửa t s 887, tờ ản s 14 thuộc Thôn Lựu Khê, xã Yên Tr , huy n Yên Đ , tỉnh Thanh H a theo gi y chứng nhận quyền sử dụng t s : CL661527, s vào sổ c p GCN: CH 00021 do UBND huy n Yên Đ , Thanh Hóa c p ngày 01/02/2018 ứng tên ông Lê Văn Nghị (Tổng di n t ch 168,4 m2 t ở nông thôn c c c cạnh ti p gi p như sau: Ph a Bắc gi p H của thôn cạnh 10, 30 m; Ph a Nam gi p ường i cạnh 9,20m; Ph a tây gi p nhà ông T nh cạnh 17,27m; Ph a Đông gi p nhà ông an cạnh 17, 30m) C c tài sản trên t g m: 01 nhà c p 4A, s tầng 02 tầng xây năm 2010, di n t ch xây dựng 65m2 di n t ch sàn là 130m2; 01 B n ình m i lợp Tôn xà g thép ph a trước nhà gi p ường i di n t ch 24m2; 01 B n ình m i lợp Tôn xà g thép ph a trước nhà gi p nhà ông T nh i di n t ch 65m2; 01 B p + n ình ph a sau nhà gi p H di n t ch 15 m2(03 bán ình + 01 p là tài sản ph t sinh sau thời iểm th ch p) theo Hợp ng th ch p t ộng sản s 02/2018/11101688/HĐTD ngày 09/8/2018 và iên ản xem xét thẩm ịnh tại chỗ ngày 17/12/2021

Trường hợp xử lý tài sản ảo ảm ể trả nợ cho Ngân hàng mà còn thừa thì trả lại cho ông Lê Văn Ng ; trường hợp xử lý tài sản ảo ảm mà không ủ ể trả nợ cho Ngân hàng, thì ông Lê Văn Ng vẫn phải trả ti p s tiền còn lại theo Hợp ng t n dụng s 01/2019/11101688/HĐTD ngày 11/6/2019 và Hợp ng t n dụng s 02/2019/11101688/HĐTD ngày 01/10/2019 cho n khi trả xong toàn ộ s nợ

- Về n ph : Hai ên thỏa thuận ông Lê Văn Ng chịu 18 078 700 ng (Mười tám triệu không trăm bảy mươi tám bảy trămđồng) n ph kinh doanh thương mại sơ thẩm.

Về chi ph xem xét, thẩm ịnh tại chổ: Ông Lê Văn Ng phải hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP B (Đại di n là Ngân hàng TMCP B – Chi nh nh thị xã B) s tiền 4.000.000 ng (Bốn triệu đồng) chi ph xem xét, thẩm ịnh tại chổ.

Trả lại cho Ngân hàng TMCP B(Đại di n là Ngân hàng TMCP B – Chi nhánh B sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ Ngân hàng ®· nép 17 191 000 ng (Mười bảy triệu một trăm chín mươi mốt nghìn đồng) theo biªn lai thu sè AA/2021/0005020 ngày 13/10/2021 của Chi cục thi hành n dân sự thị xã B, tỉnh Thanh H a

3. Quy t ịnh này c hi u lực ph p luật ngay sau khi ược an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm

4. Quy t ịnh này ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người ược thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự c quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc ị cưỡng ch thi hành n theo quy ịnh tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n ược thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự

Cỡ chữ