vanban.org

Quyết định 01 — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: g n hàng C ài n hương n Địa chỉ trụ s ch nh: số 266-268 am Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "sacombank - Hoàng Thị K"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH QUẢNG NINH
Số: 01/2024 ĐST-DS
Móng Cái, ngày 06 tháng 12 năm 2023
Móng Cái, ngày 22 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

- Căn cứ khoản 2, 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016, ngày 30/12/2016

của Ủy ban thường vụ Quốc Hội 14 quy định về án phí, lệ phí Tòa án.

- Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 01 năm 2024 về việc

các đương sự thỏa thuận được với nhau việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 04/2024/2023/TLST-DS, ngày 09 tháng 01 năm 2024.

XÉT THẤY

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành

về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

- Nguyên đơn: g n hàng C ài n hương n

Địa chỉ trụ s ch nh: số 266-268 am

h i gh a phường

hị áu quận 3 thành phố Ch inh

gười đại diện theo pháp uật: bà guy n Đức hạch i m - ổng giám

đốc

Đại diện theo ủy quyền: ông

ăn ự - rư ng ph ng giao dịch óng Cái Địa chỉ: số 77 đường r n h phường r n h thành phố óng Cái tỉnh uảng inh

- Bị đơn: bà oàng hị sinh năm 1968

ơi thường tr : khu 4 phường thành phố tỉnh .

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

nh đến ngày 07 11 2023 bà oàng hị còn nợ Ngân hàng Sài Gòn

hương n ( acombank) tổng số tiền 66 799 953 đ ng (trong đó tiền gốc à: 54 182 543 đ ng; tiền ãi à 8 617 410 đ ng theo hợp đ ng tín dụng thẻ 970403-8880 ngày 23 4 2021 ay g n hàng ài n hương n (Sacombank) kh i kiện yêu c u bà oàng hị phải trả toàn bộ khoản nợ tr n cho g n hàng và tiền ãi phát sinh từ ngày 08 11 2023 cho đến khi thanh toán ong toàn bộ số nợ

Bà oàng hị đ ng ý trả cho Ngân hàng ài n hương n

(Sacombank) tổng số tiền: 66 799 953 đ ng (trong đó tiền gốc à: 54 182 543 đ ng; tiền ãi à 8 617 410 đ ng theo hợp đ ng tín dụng thẻ 970403-8880, ngày 23/4/2021.

Các b n thống nhất thỏa thuận vào ngày 20 hàng tháng bà hảm trả cho

ng n hàng số tiền 6 000 000đ. Thời gian trả nợ tính từ tháng 02/2024 và tiền ãi phát sinh từ ngày 08 11 2023 cho đến khi tất toán ong khoản vay

Kể từ ngày bản án, Quyết định có hiệu lực pháp luật Ngân hàng Sài Gòn

hương n ( acombank có đơn y u c u thi hành án, mà bà oàng hị không thực hiện ngh a vụ trả tiền thì phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác cho đến khi thi hành xong.

* Về án phí dân sự sơ thẩm: các đương sự thỏa thuận bà oàng hị

phải chịu toàn bộ tiền án ph d n sự sơ th m à 1 569 975 đ ng (m t tri u năm trăm sáu m ơi chín nghìn chín trăm b y m ơi lăm đ ng).

Trả lại cho Ngân hàng ài n hương n ( acombank) số tiền tạm ứng

án phí mà g n hàng đã nộp là 1.570.000 đ ng (m t tri u năm trăm b y m ơi nghìn đ ng), theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0003070 ngày 09/01/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Móng Cái.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và

không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết định này đ ợc thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án

dân sự, thì ng ời đ ợc thi hành án, ng ời ph i thi thành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ