- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Hồ sơ KDTM sơ thẩm"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2025/QĐST-KDTM | Cần Thơ, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 07 tháng 8 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 16/2025/TLST-KDTM ngày 26 tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện; nội dung thỏa thuận của các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái với đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Q.
Địa chỉ: Số 25 L, phường L, quận H, thành phố H (Nay là: Số 25 L, phường H, Thành phố H).
Đại diện ủy quyền:
1. Ông Trần Hoàng V. Chức vụ: Trưởng bộ phận XLN - TT. Xử lý nợ.
Địa chỉ: Số 12B6-12B7 đường Ng, Phường 7, thành phố M, tỉnh T (Nay là: Số 12B6-12B7 đường Ng, phường M, tỉnh Đ).
2. Ông Bùi Phúc V. Chức vụ: Chuyên viên Xử lý nợ - TT. Xử lý nợ.
Địa chỉ: Số 78-80 đường Trần Văn Kh, phường C, quận N, thành phố C (Nay là: Số 78-80 đường Trần Văn Kh, phường C, thành phố C).
(Theo văn bản ủy quyền ngày 03/4/2025).
Bị đơn: Công ty CP Đầu Tư C.
Địa chỉ: Tầng 6, số 24-26 đường L, Khu dân cư H, phường H, quận C, thành phố C (Nay là: Tầng 6, số 24-26 đường L, Khu dân cư H, phường H, thành phố C).
Đại diện theo pháp luật: Ông Trần Trung Ng. Chức vụ: Giám đốc Công ty.
Địa chỉ: Số 178/46/19 đường 3T2, phường H, quận N, thành phố C (Nay là: Số 178/46/19 đường 3T2, phường T, thành phố C).
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về nợ: Tính đến hết ngày 07/8/2025 Công ty CP Đầu tư C còn nợ tín dụng và thống nhất trả nợ cho Ngân hàng TMCP Q tổng số tiền 20.325.614.446 đồng (gồm nợ gốc 16.928.202.093 đồng và nợ lãi 3.397.412.353 đồng). Công ty CP Đầu tư C tiếp tục trả lãi theo mức lãi suất thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng đã ký kể từ ngày 08/8/2025 cho đến khi trả hết nợ.
Thời gian trả: Thỏa thuận trong giai đoạn thi hành án tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, nếu không được thì cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền quyết định.
Trường hợp Công ty CP Đầu tư C vi phạm, không thanh toán đầy đủ toàn bộ số tiền nợ trên thì Ngân hàng TMCP Q có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền kê biên, phát mãi tài sản thế chấp sau đây để thu hồi nợ:
Tài sản 01: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791522, số vào sổ cấp GCN: CT14620 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 843, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 02: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791523, số vào sổ cấp GCN: CT14621 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 844, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 03: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791524, số vào sổ cấp GCN: CT14622 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 845, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 04: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791525, số vào sổ cấp GCN: CT14623 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 846, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 05: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791526, số vào sổ cấp GCN: CT14624 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 847, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 06: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791527, số vào sổ cấp GCN: CT14625 Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 848, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 07: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791528, số vào sổ cấp GCN: CT14626 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 849, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ
Tài sản 08: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791529, số vào sổ cấp GCN: CT14627 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 850, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 09: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791530, số vào sổ cấp GCN: CT14628 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 851, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 10: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791531, số vào sổ cấp GCN: CT14629 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 852, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 11: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791532, số vào sổ cấp GCN: CT14630 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 853, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 12: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791533, số vào sổ cấp GCN: CT14631 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 854, tờ bản đồ 35; địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 13: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791534, số vào sổ cấp GCN: CT14632 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 855, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 14: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791535, số vào sổ cấp GCN: CT14633 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 856, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 15: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791536, số vào sổ cấp GCN: CT14634 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 857, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 16: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 791537, số vào sổ cấp GCN: CT14635 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 10/07/2020 đối với thửa 858, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 17: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 694038, số vào sổ cấp GCN: CT13163 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 08/06/2020 đối với thửa 685, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Tài sản 18: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 694039, số vào sổ cấp GCN: CT13164 Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Cần Thơ cấp ngày 08/06/2020 đối với thửa 686, tờ bản đồ 35, địa chỉ: Khu đô thị mới huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ;
Thống nhất về chi phí tố tụng: Công ty CP Đầu tư C hoàn trả cho Ngân hàng TMCP Q chi phí thẩm định tài sản 2.000.000 đồng.
Thống nhất về án phí: Công ty CP Đầu tư C chịu 64.163.000 đồng án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm, nộp tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền. Ngân hàng TMCP Q được nhận lại 63.263.000 đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu số 0001589 ngày 21/5/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (Nay là: Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 3 – Cần Thơ).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
| Nơi nhận: - Đương sự; - Tòa án nhân dân Thành phố Cần Thơ; - Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Cần Thơ; - Viện kiểm sát nhân dân khu vực 3 – Cần Thơ; - Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 3 – Cần Thơ; - Lưu: Hồ sơ vụ việc (TC: 12). | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Minh Mẫn |