vanban.org

Quyết định 01/2025/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…

Đương sự,(15)……… ; Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật — án hôn nhân và gia đình — "Hủy kết hôn trái pháp luật"
  • Tòa quyết gì? (13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 271 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 273 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THIỆU HÓA
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2025/QĐST- HNGĐThiệu Hóa, ngày 17 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 04/2025/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 02 năm 2025 về việc yêu cầu hủy kết hôn trái pháp luật, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: UBND xã T, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Văn T1 – Chức vụ: Chủ tịch

UBND xã.

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

- Chị Lê Hương G, sinh năm 1996;

Địa chỉ: Thôn Q 2, xã Th, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

- Anh Hà Văn H, sinh năm 1994;

Địa chỉ: Thôn Q 2, xã Th, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

- Ông Thiều Đình A, sinh năm 1983;

Địa chỉ: Thôn Q 2, xã Thi, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

Xét thấy: Ông Ngô Văn T là người đại diện theo pháp luật của UBND xã T

- Người yêu cầu có đơn xin rút toàn bộ yêu cầu giải quyết việc dân sự theo quy định tại điểm c khoản 2 điều 366 Bộ luật tố tụng dân sự.

Căn cứ vào các điều 48, 218; điểm c khoản 2 điều 366; điều 271; điều

273 của Bộ luật tố tụng dân sự; điểm d khoản 2 điều 11; khoản 5 điều 18 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết việc dân sự thụ lý số 04/2025/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 02 năm 2025 về việc yêu cầu hủy kết hôn trái pháp luật.

2. Hậu quả của việc đình chỉ vụ án:

Trả lại đơn yêu cầu, tài liệu chứng cứ kèm theo cho người yêu cầu.

Đương sự có quyền yêu cầu giải quyết lại vụ việc khi có đầy đủ chứng cứ và có đơn yêu cầu theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Về lệ phí: Người yêu cầu được miễn nộp tiền lệ phí.

3. Người yêu cầu có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự;

- VKS ND huyện Thiệu Hóa

(đã ký)

- THA DS huyện Thiệu Hóa.

- Lưu hồ sơ vụ án.

Lê Thị Thu Mẫu số 19-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018

của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

(1)

TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: ……../……/QĐST….(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN …………………….

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số.../.../TLST- ……..ngày... tháng...năm……. về việc(3)………………….. , gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

(4)

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: .............................................................................. .............................................................................................................................................

(5) Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ...................................... .............................................................................................................................................

(6) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ............... .............................................................................................................................................

(7)

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: .............................................................................. .............................................................................................................................................

(8) Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: .................................... ............................................................................................................................................. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(9)............ ............................................................................................................................................. Xét thấy(10)............................................................................................................................ ............................................................................................................................................. Căn cứ(11) ................Bộ luật Tố tụng dân sự,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-…..ngày…. tháng…. năm ……về việc (12)................................................................................................

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Điều 3. Người yêu cầu(14) ................có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ