vanban.org

Quyết định 01/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: + Nguyên đơn: Anh Trịnh Đắc H, sinh năm 1984 Địa chỉ: Số nhà X, Thôn Y, xã Z, huyện GL, thành phố HN. + Bị đơn: Anh Trần Anh T, sinh năm 1984 Nơi thường trú: Xóm ĐT, xã HT, huyện ĐH, tỉnh TN. Nơi công tác: Cụm A, Quân khu G. Địa chỉ: xã K…

VKSND huyện Đồng Hỷ; Chi cục THADS huyện Đồng Hỷ; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Anh H - Anh T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: + Nguyên đơn: Anh Trịnh Đắc H, sinh năm 1984 Địa chỉ: Số nhà X, Thôn Y, xã Z, huyện GL, thành phố HN. + Bị đơn: Anh Trần Anh T, sinh năm 1984 Nơi thường trú: Xóm ĐT, xã HT, huyện ĐH, tỉnh TN. Nơi công tác: Cụm A, Quân khu G. Địa chỉ: xã K…
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐỒNG HỶ
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2022/QĐST-DSĐồng Hỷ, ngày 10 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015; Căn cứ Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 31/12/2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số 31/2021/TLST- DS ngày 6/12/2021,

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: + Nguyên đơn: Anh Trịnh Đắc H, sinh năm 1984 Địa chỉ: Số nhà X, Thôn Y, xã Z, huyện GL, thành phố HN. + Bị đơn: Anh Trần Anh T, sinh năm 1984 Nơi thường trú: Xóm ĐT, xã HT, huyện ĐH, tỉnh TN. Nơi công tác: Cụm A, Quân khu G. Địa chỉ: xã KM, huyện ĐH, tỉnh TN. 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 2.1. Về trách nhiệm trả nợ: Anh Trần Anh T có trách nhiệm thanh toán cho anh Trịnh Đắc H toàn bộ số tiền còn nợ là 450.000.000đ (Bốn trăm năm mươi triệu đồng). 2.2. Về phƣơng thức và thời hạn thanh toán: * Phương thức thanh toán: Anh Trần Anh T có trách nhiệm thanh toán cho anh Trịnh Đắc H toàn bộ số tiền 450.000.000đ (Bốn trăm năm mươi triệu đồng) thành bốn lần. * Thời hạn thanh toán: + Đợt 1: Ngày 27/01/2022 anh Trần Anh T thanh toán cho anh Trịnh Đắc H số tiền 150.000.000đ (Một trăm năm mươi triệu đồng). + Đợt 2: Ngày 28/2/2022 anh Trần Anh T thanh toán cho anh Trịnh Đắc H số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng). + Đợt 3: Ngày 30/4/2022 anh Trần Anh T thanh toán cho anh Trịnh Đắc H số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng). + Đợt 4: Ngày 30/6/2022 anh Trần Anh T thanh toán cho anh Trịnh Đắc H số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng). Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2.3. Về án phí: + Anh Trần Anh T nhận chịu toàn bộ số tiền án phí Dân sự sơ thẩm là 11.000.000 đồng đồng (Mười một triệu đồng) nộp ngân sách Nhà nước. + Hoàn trả cho anh Trịnh Đắc H số tiền 18.000.000đ (Mười tám triệu đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005222 ngày 03/12/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ