vanban.org

Quyết định 01/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: ng Tr n Thanh - sinh năm 1949 Trú tại: Tổ , phường P, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trần Thanh B và Lưu Thị L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHỢ ĐỒN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2022/QĐST- DSChợ Đồn, ngày 17 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 09/2021/TLST – DS ngày 02 tháng 11 năm 2021 về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của Luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: ng Tr n Thanh - sinh năm 1949

Trú tại: Tổ , phường P, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên.

Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: à Nguy n Th im T

Trú tại: Tổ B, hường T, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên.

- B đơn: à ưu Th L - sinh năm 1986

Trú tại: Tổ C, th trấn B, huyện C, tỉnh Bắc Kạn.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về nội dung vụ án: à ưu Th L có trách nhiệm trả toàn ộ khoản nợ 400.000.000đ bốn trăm triệu đồng) cho ông Tr n Thanh . Thời hạn trả nợ kể từ ngày Quyết đ nh công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật.

Việc thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 357 và Điều 468 ộ uật dân sự.

2.2. Về án phí: Căn cứ khoản 3 Điều 147 của ộ uật tố tụng dân sự, điểm đ khoản 1 Điều 12 của Ngh Quyết 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản ý và sử dụng án phí và ệ phí Tòa án.

ng Tr n Thanh được mi n án phí dân sự sơ thẩm.

Bà ưu Th L phải ch u 5.000.000 đ ng án phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ