vanban.org

Quyết định 01/2021/QĐST-DS — Đòi bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng về tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ông Đào Ngọc S, sinh năm 1957 Cư trú: Tổ 6, P. Phan Đình Phùng, TP. TH, tỉnh TH Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Đòi bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng về tài sản — án dân sự — "Dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TH
TỈNH TH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2021/QĐST-DSTH, ngày 07 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TH, TỈNH TH

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Nguyễn Anh Thư

Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Trần Tuấn Hưởng

2. Bà Nguyễn Thị Kim Thu

- Căn cứ vào các Điều 147, 212,213,235 và 246 Bộ luật tố tụng dân sự;

- Căn cứ vào các Điều 584; 585; 589; 597 Bộ luật dân sự;

- Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Nghị quyết 326/ 2016/ UBTVQH 14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

- Căn cứ hồ sơ vụ án Dân sự sơ thẩm thụ lý số: 100/2019/TLST – DS ngày 18 tháng 6 năm 2019

XÉT THẤY

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ông Đào Ngọc S, sinh năm 1957

Cư trú: Tổ 6, P. Phan Đình Phùng, TP. TH, tỉnh TH

Người đại diện theo ủy quyền: Bà Lưu Thúy H, sinh năm 1959

Cư trú: Tổ 6, P. Phan Đình Phùng, TP. TH, tỉnh TH

* Bị đơn: Công ty CP Bê tông và Xây dựng TH

Người đại diện theo PL: bà Nguyễn Thị Như H– Tổng Giám đốc

Người đại diện theo ủy quyền: 1. Ông Nguyễn Văn T – Phó Tổng GĐ

2. Ông Nguyễn Anh D – Quản lý đội xe

Trụ sở: Cụm công nghiệp số 02, phường Tân Lập, thành phố TH, tỉnh TH.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

22..11.. CCôônngg ttyy CCPP BBêê ttôônngg vvàà XXââyy ddựựnngg TTHH ccóó ttrráácchh nnhhiiệệmm bồi thường thiệt hại về tài sản là chiếc xe ôtô Huyndai Tucson BKS: 20A – 154.18 cho ông Đào Ngọc S số tiền: 62.118.650đ ((BBằằnngg cchhữữ:: SSááuu mmưươơii hhaaii ttrriiệệuu,, mmộộtt ttrrăămm mmưườờii ttáámm nngghhììnn,, ssááuu ttrrăămm nnăămm mmưươơii đđồồnngg))

Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật, bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên phải thi hành án không tự nguyện thi hành án thì hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền theo quy định tại Điều 357 và Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

2.2. VVềề áánn pphhíí:: BBịị đđơơnn CCôônngg ttyy CCPP BBêê ttôônngg vvàà XXââyy ddựựnngg TTHH pphhảảii cchhịịuu 33..110055..993322đđ ((BBaa ttrriiệệuu mmộộtt ttrrăămm lliinnhh nnăămm nngghhììnn,, cchhíínn ttrrăămm bbaa mmưươơii hhaaii đđồồnngg)) áánn pphhíí ddâânn ssựự ssơơ tthhẩẩmm vvààoo nnggâânn ssáácchh nnhhàà nnưướớcc.. HHooàànn ttrrảả NNgguuyyêênn đđơơnn ôônngg ĐĐààoo NNggọọcc SS ssốố ttiiềềnn 22..885588..000000đđ((HHaaii ttrriiệệuu ttáámm ttrrăămm nnăămm mmưươơii ttáámm nngghhììnn đđồồnngg)) đđãã nnộộpp ttạạii CChhii ccụụcc TThhii hhàànnhh áánn ddâânn ssựự tthhàànnhh pphhốố TTHH tthheeoo bbiiêênn llaaii ssốố 00000011883333 nnggààyy 1188 tthháánngg 0066 nnăămm 22001199 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố TH.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo các điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ