- Tranh chấp gì? Tranh chấp về xử lý kỷ luật, sa thải, đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động — án lao động — "Anh Nguyen Hong N va cong ty Vi fa co"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án lao động thụ lý số 01/2020/TLST-LĐ ngày 06/01/2020 về việc “Yêu cầu hủy Quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động” giữa: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hồng N, sinh năm 1979 Trú tại: Thôn 7, xã Đ, huyện G, thành phố H Bị đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn t…
- Căn cứ chính? Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T, TP H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2020/QĐST-LĐ | T, ngày 26 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T – THÀNH PHỐ H
Căn cứ khoản 5 Điều 48; điểm c khoản 1 Điều 217; khoản 3, 4 Điều 218; Điều 219; khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm; Xét thấy: Ngày 26/02/2020, nguyên đơn là anh Nguyễn Hồng N có đơn xin rút đơn khởi kiện và đề nghị Tòa án đình chỉ giải quyết vụ án. Việc rút đơn khởi kiện của anh Nguyễn Hồng N là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật nên được Tòa án chấp nhận.
QUYẾT ĐỊNH
1. Đình chỉ giải quyết vụ án lao động thụ lý số 01/2020/TLST-LĐ ngày 06/01/2020 về việc “Yêu cầu hủy Quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động” giữa: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hồng N, sinh năm 1979 Trú tại: Thôn 7, xã Đ, huyện G, thành phố H Bị đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tiếp vận V Trụ sở: Thôn T, xã N, huyện T, thành phố H Đại diện theo pháp luật: ông Nguyễn Thế V, Giám đốc công ty 2. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ giải quyết vụ án: Anh Nguyễn Hồng N thuộc trường hợp miễn nộp tiền tạm ứng án phí Tòa án theo điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. 3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự./.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T
| Nơi nhận: - VKSND huyện T; - Đương sự; - Lưu. | Thẩm phán (Đã ký) |