vanban.org

Quyết định 01/2019/QĐST-LĐ — Tranh chấp về học nghề, tập nghề

TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Tuyên án 24/07/2019 Lao động Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: - Công ty c ph n Bkav Địa chỉ trụ sở: T ng 2, Tòa nhà HH1, khu đô thị ên Hòa, phường ên Hòa, quận C u i y, Thành phố Hà Nội; Đại diện theo pháp luật: ng Lê Thanh Nam, chức vụ giám đốc; Đại diện theo ủy quyền: Bà V Thị Mai Lan,…

Công ty cổ ph n Bkav và anh Chu Việt C có ký hợp đ ng Hợp đ ng h c việc số 187/HĐHV2016 ngày 07/11/2016. Hai bên xác nhận anh Chu Việt C nợ công ty cổ ph n Bkav số tiền là 38 000 000đ Ba mươi tám triệu đồng . Hai bên thống nh t lộ tr nh trả nợ như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về học nghề, tập nghề — án lao động — "Bkav-cường"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: - Công ty c ph n Bkav Địa chỉ trụ sở: T ng 2, Tòa nhà HH1, khu đô thị ên Hòa, phường ên Hòa, quận C u i y, Thành phố Hà Nội; Đại diện theo pháp luật: ng Lê Thanh Nam, chức vụ giám đốc; Đại diện theo ủy quyền: Bà V Thị Mai Lan,…
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật tố tụng dân s; Điều 213 Bộ luật tố tụng dân s
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 01/2019/QĐST- LĐBắc Từ Liêm, ngày 24 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ các Điều 61, Điều 62 Bộ luật lao động; Điều 351 Bộ luật dân s

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân s ;

Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu,

nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 7 năm 2019 về việc các đương s thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án lao động thụ lý số 05/2019/TLST- LĐ về vụ kiện “Tranh ch p về hợp đ ng h c nghề”

XÉT THẤY :

Các thỏa thuận của các đương s được ghi trong biên bản hoà giải thành về

việc giải quyết toàn bộ vụ án là t nguyện; nội dung thỏa thuận giữ các đương s không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội

Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương

s nào thay đổi ý kiến về s thoả thuận đó

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: - Công ty c ph n Bkav Địa chỉ trụ sở: T ng 2, Tòa nhà HH1, khu đô thị ên Hòa, phường ên Hòa, quận C u i y, Thành phố Hà Nội; Đại diện theo pháp luật: ng Lê Thanh Nam, chức vụ giám đốc; Đại diện theo ủy quyền: Bà V Thị Mai Lan, chuyên viên nhân s theo văn bản ủy quyền ngày 09/4/2019) B đơn: -Ông Chu Việt C, sinh năm 1996; Cư tr tại: Nhà số 3, ngách 273/20 phố Tr n Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận B c Từ Liêm, thành phố Hà Nội 2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Công ty cổ ph n Bkav và anh Chu Việt C có ký hợp đ ng Hợp đ ng h c việc số 187/HĐHV2016 ngày 07/11/2016. Hai bên xác nhận anh Chu Việt C nợ công ty cổ ph n Bkav số tiền là 38 000 000đ Ba mươi tám triệu đồng .

- Hai bên thống nh t lộ tr nh trả nợ như sau:

+Trước ngày 16/8/2019 anh C có trách nhiệm thanh toán số tiền 20 000 000đ

(Hai mươi triệu đồng cho công ty cổ ph n Bkav.

+Trước ngày 16/11/2019 anh C có trách nhiệm thanh toán số tiền 18 000 000đ

( ư i tám triệu đồng cho công ty cổ ph n Bkav

+ Trong trường hợp anh C vi phạm b t kỳ nghĩa vụ trả nợ nào theo thỏa thuận,

công ty Bkav có quyền yêu c u cơ quan thi hành án có thẩm quyền buộc anh C phải thanh toán toàn bộ khoản nợ trên

-Về án ph : +Anh C t nguyện chịu toàn bộ án ph lao động sơ thẩm là:

570 000đ Năm trăm y mươi ngh n đồng

+ Hoàn trả cho Công ty cổ ph n Bkav số tiền đã nộp tạm ứng án phí là :

930.000 đ ng ( h n trăm a mươi ngh n đồng theo biên lai số AB/2015/ 02908 ngày 02/7/2019 của chi cục thi hành án dân s quận B c Từ Liêm, thành phố Hà Nội

3. Quyết định này có hiệu l c ngay sau khi được ban hành và không bị kháng

cáo kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án

dân s th người được thi hành án dân s , người phải thi hành án dân s có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân s , thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân s

Cỡ chữ