- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Ngân hàng V - Công ty N"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án kinh doanh thương mại phúc thẩm thụ lý số 10/2018/TLPT-KDT ngày 24/12/2018 về việc “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” giữa:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/QĐ-PT | Quảng Trị, ngày 17 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ XÉT XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN KINH DOANH THƢƠNG MẠI
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Ngày 19/10/2018, Tòa án nhân dân thành phố Đ ban hành Quyết định số 06/2018/QĐST-KDTM tạm đình chỉ giải quyết vụ án kinh doanh thương mại về việc “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” giữa:
- Nguyên đơn: Ngân hàng T
V; địa chỉ: Số 89 , qu n Đ, thành phố H.
- Bị đơn: ng ty TN m t thành vi n N; địa chỉ: Số 66 1, phư ng 5, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị
- Ngƣ i có quy n l i, nghĩa v liên quan: ng Nguy n Ng c T và à Tr n Thị 2; c ng địa chỉ: Số 68 1, phư ng 5, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị
Ngày 02/11/2018, nguy n đơn Ngân hàng TMCP V kháng cáo toàn
quyết định sơ thẩm với lý do: Ngân hàng T
V kh ng đồng ý với Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án kinh doanh thương mại của Tòa án cấp sơ thẩm, đề nghị Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Trị hủy quyết định tạm đình chỉ để Tòa án nhân dân thành phố Đ tiếp tục giải quyết vụ án theo quy định của pháp lu t
XÉT THẤY:
Ngày 15/01/2019, Ngân hàng TMCP V có đơn đề nghị rút toàn y u c u kháng cáo.
ăn cứ vào Điều 289 của B lu t tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án kinh doanh thương mại phúc thẩm thụ lý số 10/2018/TLPT-KDT ngày 24/12/2018 về việc “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” giữa:
Nguyên đơn: Ngân hàng T
V; địa chỉ: Số 89 , qu n Đ, thành phố H.
Bị đơn: ng ty TN m t thành vi n N; địa chỉ: Số 66 1, phư ng 5, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị
Ngƣ i có quy n l i, nghĩa v liên quan: ng Nguy n Ng c T và à Tr n Thị 2; c ng địa chỉ: Số 68 1, phư ng 5, thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị
2. Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án kinh doanh thương mại số 06/2018/QĐST-KDT ngày 19/10/2018 của Tòa án nhân dân thành phố Đ có hiệu lực pháp lu t kể từ ngày ban hành quyết định này.
3. Về án phí: ăn cứ khoản 4 Điều 29 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQ 14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thư ng vụ Quốc h i quy định về án phí, lệ phí Tòa án:
Ngân hàng TMCP V phải chịu 1.000.000 (Một triệu) đồng án phí KDT phúc thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã n p 2 000 000 (Hai triệu) đồng theo i n lai thu tiền số /2014/0009428 ngày 29/11/2018 của hi cục Thi hành án dân sự thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị Hoàn trả cho Ngân hàng TMCP V số tiền 1.000.000 (Một triệu) đồng
4. huyển hồ sơ vụ án cho Tòa án nhân dân thành phố Đ, tỉnh Quảng Trị để giải quyết vụ án theo thủ tục chung khi lý do tạm đình chỉ kh ng còn
| Nơi nhận: - VKSND tỉnh Quảng Trị; - T ND T Đ; - hi cục T DS T Đ; - Đương sự; - ưu: SV Hướng dẫn sử dụng mẫu số 69-DS: dân cấp tỉnh, thì c n ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) nào (ví dụ: Toà án nhân dân tỉnh Thanh oá); nếu là Tòa án nhân dân cấp cao thì c n ghi rõ Tòa án nhân dân cấp cao ở đâu (ví dụ: Tòa án nhân dân cấp cao tại à N i) kháng cáo, nếu đương sự kháng cáo là cá nhân; nếu đương sự kháng cáo là cơ quan, tổ chức, thì ghi t n của cơ quan, tổ chức đó; nếu ngư i kháng cáo là ngư i được đương sự uỷ quyền, thì ghi h t n của ngư i được uỷ quyền và ghi rõ đại diện theo uỷ quyền của ai theo giấy uỷ quyền ngày… tháng… năm… nào (ví dụ: ng Nguy n Văn là ngư i đại diện theo uỷ quyền của nguy n đơn là ng ty TN B, theo giấy uỷ quyền số 01/2017/UQ ngày 10 tháng 3 năm 2017); n i dung kháng cáo Nếu Viện kiểm sát kháng nghị thì ghi số, ngày, tháng, năm kháng nghị, t n Viện kiểm sát kháng nghị và n i dung kháng nghị Nếu có cả kháng cáo, cả kháng nghị, thì ghi cả hai tại Điều 289 của B lu t tố tụng dân sự (ví dụ: Ngư i kháng cáo rút toàn kháng cáo theo quy định tại điểm khoản 1 Điều 289 của B lu t tố tụng dân sự) NGĐ ngày 12 tháng 6 năm 2017) thụ lý giải quyết được quy định tại Điều, khoản nào của B lu t tố tụng dân sự, để ghi vào ph n trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 26 của B lu t tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”) dân sự, thì mới ghi mục 2 này (8) Quyết định xử lý tiền tạm ứng án phí phúc thẩm (nếu có) | THẨM PHÁN (đã ký) Lê Anh Dũng (1) và (2) Ghi t n Toà án ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm Nếu là Toà án nhân (3) Ghi ngày, tháng, năm kháng cáo, tư cách đương sự trong tố tụng và h t n ngư i (4) Ghi cụ thể lý do của việc đình chỉ xét xử phúc thẩm thu c trư ng hợp nào quy định (5) Ghi số ký hiệu thụ lý vụ án và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/T T- (6) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n xác định tranh chấp mà Tòa án (7) Khi thu c trư ng hợp quy định tại điểm khoản 1 Điều 289 của B lu t tố tụng |