vanban.org

Quyết định 01/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa ông Nguy n Ng c Đ v i bà Lê Th T.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Ông Đ và bà T thống nhất giao 03 (ba) người con chung tên Nguy n Ng c S, sinh ngày 10/10/ 2002 Giấy khai sinh số 33, quyển số 01/2002 đăng ký ngày 11/11/2002 do y ban nhân dân Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ông Nguyễn Ngọc Đ xin ly hôn với bà Lê Thị T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa ông Nguy n Ng c Đ v i bà Lê Th T.
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đ nh; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đ nh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỘC HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH LONG AN
Số: 01/2018/QĐST-HNGĐ
Mộc Hóa, ngày 05 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đ nh thụ lý số: 83/2017/TLST/HNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2017, giữa:

Nguyên đơn: Ông N

n N c Đ, sinh năm 1983.

Đ a ch : p C,

, huy n , t nh Long An.

đơn: à L Th T, sinh năm 1983.

Đ a ch : p C,

, huy n , t nh Long An.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đ nh;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2017.

XÉT THẤY:

Vi c thuận t nh ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2017 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa ông Nguy n Ng c Đ v i bà Lê Th T.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Ông Đ và bà T thống nhất giao 03 (ba) người con chung tên Nguy n Ng c S, sinh ngày 10/10/ 2002 Giấy khai sinh số 33, quyển số 01/2002 đăng ký ngày 11/11/2002 do y ban nhân dân

, huy n , t nh Long An cấp); Nguy n Ng c L1, sinh ngày 20/4/200 Giấy khai sinh số 37, quyển số 01, đăng ký ngày 0 /10/2007 do y ban nhân dân

, huy n , t nh Long An cấp và Nguy n Ng c Huyền L2, sinh ngày 03/11/2008 Giấy khai sinh số 0, quyển số 01/2008, đăng ký ngày 14/11/2008 do y ban nhân dân

, huy n , t nh Long An cấp) cho ông Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng. Ông Đ không yêu c u bà T cấp dư ng nuôi con.

à Lê Th T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được quyền ngăn cản bà T thực hi n quyền này.

V lợi ích của các con chung, các đương sự có thể thỏa thuận hoặc yêu c u Toà án giải quyết yêu c u thay đổi người trực triếp nuôi con, yêu c u cấp dư ng nuôi con.

- Về tài sản chung: Các đương sự tự thỏa thuận không yêu c u Tòa án giải quyết

- Về nợ chung: Các đương sự đều khai không có.

- Về án phí hôn nhân và gia đ nh sơ th m: Án phí ly hôn sơ th m là 1 0.000 đồng ột trăm năm mươi ngh n đồng nộp ngân sách Nhà nư c do ông Nguy n Ng c Đ tự nguy n ch u toàn bộ nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông Đi n đ nộp là 300.000 đồng a trăm ngh n đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0003203 ngày 18/12/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n ộc Hóa, t nh Long An. Hoàn trả lại cho ông Nguy n Ng c Đ số tiền chênh l ch là 1 0.000 đồng ột trăm năm mươi ngh n đồng).

3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m./.

Cỡ chữ