- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tòng Văn P - Tòng Văn T"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! !!!HUYỆN!SỐP!CÔP! !!!!TỈNH!SƠN!LA ! | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2018/QĐST-TCDS |
QUYẾT!ĐỊNH!!
CÔNG!NHẬN!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 4 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 03/2018/TLST- TCDS, ngày 16 tháng 3 năm 2018 về việc: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
XÉT!THẤY:!
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên!đơn:!Ông Tòng Văn P - Sinh năm 1967
Địa chỉ: Bản H, xã M, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Bị!đơn: Ông Tòng!Văn!T!– Sinh năm 1967
Địa chỉ: Bản L, xã N, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về quan hệ tranh chấp:
- Ông Tòng Văn T nhất trí trả nợ cho cho ông Tòng Văn P số tiền cả gốc và lại là: 31.400.000đ (Ba mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn) bao gồm 20.600.000đ tiền gốc vay và 10.800.000đ tiền lãi.
- Ông Tòng Văn P nhất trí với việc Ông Tòng Văn T trả số tiền 31.400.000đ (Ba mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn) bao gồm 20.600.000đ tiền gốc vay và 10.800.000đ tiền lãi.
* Về án phí: Ông Tòng Văn P nhận chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là 785.000đ (Bẩy!trăm!tám!mươi!lăm!nghìn!đồng!chẵn) nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí dân sự đã nộp là 803.000đ, theo biên lai số 02195 ngày 16/3/2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Hoàn trả cho ông Tòng Văn P số tiền chênh lệch là 18.000đ (Mươi!tám!nghìn!đồng!chẵn).!
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - CCTHA dân sự - Tòa án Tỉnh - Lưu hồ sơ vụ án. | ! THẨM!PHÁN! ! Ứng!Văn!Cường! ! |