vanban.org

Bản án 998/2023/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Bản án số: 998/2023/HNGĐ-ST
Ngày: 01/8/2023
V/v: Tranh chấp ly hôn

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA N NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI, TH NH PH H CH MINH

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Trương Văn Thắm.

Các Hội thẩm nhân dân:

1- Bà Nguyễn Phước Trinh

2- Bà Phạm Thị Ngọc

- Thư ký phiên tòa: Ông Nguyễn Thanh Tâm – Thư T a án nhân dân huy n Củ Chi Thành phố Hồ Ch Minh.

- ại di n i n ki m sát nh n d n huy n

hi, Thành ph Hồ h Minh: Không tham gia phiên tòa.

Trong ngày 01 tháng 8 năm 2023 tại trụ sở T a án nhân dân huy n Củ Chi xét xử sơ thẩm công hai vụ án thụ l số 493/2023/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 4 năm 2023 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 283/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 20 tháng 6 năm 2023 và Quyết định hoãn phiên t a số 204/2023/QĐST-HNGĐ ngày 10/7/2023 giữa các đương sự:

1. Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị B ch T sinh năm 1980.

Địa chỉ: Số F đường N tổ G ấp P xã T huy n C Thành phố Hồ Ch Minh (có mặt).

2. Bị đơn: Ông Nguyễn Thành T1 sinh năm 1977.

Địa chỉ: Số B đường N tổ A ấp P xã T huy n C Thành phố Hồ Ch Minh (vắng mặt).

NỘI DUNG V N:

* Theo đơn xin ly hôn ngày 27/3/2023 nguyên đơn bà Nguyễn Thị B ch T trình bày:

Bà với ông Nguyễn Thành T1 tự nguy n tiến tới hôn nhân c đăng

ết hôn và đã được Ủy ban nhân dân xã T, huy n C Thành phố Hồ Ch Minh cấp giấy ch ng nhận ết hôn số 60 ngày 08/5/2000. Vợ chồng sống hạnh phúc một thời gian th phát sinh mâu thuẫn do bất đồng trong cuộc sống liên tục cãi nhau. Bà xác định t nh cảm hông c n nên bà yêu cầu được ly hôn với ông T1.

- Về con chung c 02 trẻ tên là Nguyễn Thành Đ sinh ngày 26/4/2000 đã thành niên và Nguyễn Thị Tuyết M sinh ngày 04/9/2006 bà yêu cầu được nuôi trẻ M, bà hông yêu cầu ông T1 cấp dưỡng cho con.

- Về tài sản chung: Bà hông yêu cầu T a án giải quyết.

- Về nghĩa vụ dân sự chung: Bà xác định hông c .

Do ông T1 đã được tống đạt thông báo thụ l thông báo phiên họp đến lần th hai mà vẫn vắng mặt nên T a phải đưa vụ án ra xét xử.

Tại phiên t a bà T vẫn giữ yêu cầu như đơn hởi i n về con chung bà T yêu cầu ông T1 trực tiếp nuôi trẻ M bà hông cấp dưỡng cho con.

Ông T1 vắng mặt nên hông c

iến.

NH N Đ NH CỦA TÒA N:

Căn c vào tài li u ch ng c đã được thẩm tra tại phiên t a và ết quả tranh tụng tại phiên t a Hội đồng xét xử nhận định:

* Về tố tụng:

[1] Theo nội dung đơn hởi i n c cơ sở xác định quan h pháp luật tranh chấp về ly hôn được quy định tại hoản 1 Điều 28 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 và Điều 53 của Luật Hôn nhân và Gia đ nh năm 2014.

[2] Bị đơn ông Nguyễn Thành T1 đã được tri u tập hợp l đến lần th hai mà vẫn vắng mặt căn c vào đi m b hoản 2 Điều 227 và hoản 3 Điều 228 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 Hội đồng xét xử tiến hành xét xử vắng mặt ông T1.

* Về nội dung:

[3] Về quan h hôn nhân: Bà Nguyễn Thị B ch T với ông Nguyễn Thành T1 tự nguy n tiến tới hôn nhân c đăng

ết hôn đã được Ủy ban nhân dân xã T, huy n C Thành phố Hồ Ch Minh cấp giấy ch ng nhận ết hôn số 60 ngày 08/5/2000 nên là hôn nhân hợp pháp.

[4] Xét yêu cầu của bà Nguyễn Thị B ch T xin ly hôn ông Nguyễn Thành T1:

Ông T1 hông quan tâm thương yêu bà T, ông T1 đã được T a án tri u tập nhiều lần nhưng hông đến th hi n ông T1 hông c thi n ch h a giải hàn gắn t nh cảm vợ chồng. Căn c vào hoản 1 Điều 56 của Luật Hôn nhân và Gia đ nh năm 2014 quy định: “Khi vợ hoặc chồng yêu cầu ly hôn mà h a giải tại T a án hông thành th T a án giải quyết cho ly hôn nếu c căn c về vi c vợ chồng c hành vi bạo lực gia đ nh hoặc vi phạm nghiêm trọng quyền nghĩa vụ của vợ chồng làm cho hôn nhân lâm vào t nh trạng trầm trọng đời sống chung hông th éo dài mục đ ch của hôn nhân hông đạt được” Hội đồng xét xử chấp nhận yêu cầu của bà T, cho bà T được ly hôn ông T1.

[5] Về con chung c 02 trẻ tên là Nguyễn Thành Đ sinh ngày 26/4/2000 đã thành niên và Nguyễn Thị Tuyết M, sinh ngày 04/9/2006.

Xét bà T yêu cầu ông T1 trực tiếp nuôi trẻ M là phù hợp nguy n vọng của trẻ M tại bản tự hai ngày 23/5/2023 Hội đồng xét xử chấp nhận yêu cầu của bà T.

Xét bà T hông cấp dưỡng cho con ông T1 vắng mặt nên hông c

iến Hội đồng xét xử chấp nhận. Khi nào ông T1 c yêu cầu bà T cấp dưỡng cho con th c quyền hởi i n bằng vụ án khác.

[6] Về tài sản chung bà T hông yêu cầu T a án giải quyết nên Hội đồng xét xử hông xét. Về nghĩa vụ dân sự chung bà T xác định hông c nên Hội đồng xét xử không xét.

[7] Căn c vào đi m a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Hội đồng xét xử buộc bà T phải nộp án ph dân sự sơ thẩm về vi c ly hôn.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT Đ NH:

- Căn c vào hoản 1 Điều 28; hoản 4 Điều 147; đi m b hoản 2 Điều 227 và hoản 3 Điều 228 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

- Căn c vào Điều 51; hoản 1 Điều 53; hoản 1 Điều 56; Điều 81; Điều 82; Điều 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và Gia đ nh năm 2014;

- Căn c vào đi m a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về m c thu miễn giảm thu nộp quản l và sử dụng án ph l ph T a án;

Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn bà Nguyễn Thị B ch T.

1. Về hôn nhân: Bà Nguyễn Thị B ch T được ly hôn ông Nguyễn Thành T1.

2. Về con chung c 02 trẻ tên là Nguyễn Thành Đ sinh ngày 26/4/2000 đã thành niên và Nguyễn Thị Tuyết M, sinh ngày 04/9/2006.

Ông Nguyễn Thành T1 được trực tiếp nuôi trẻ Nguyễn Thị Tuyết M. Bà Nguyễn Thị B ch T hông cấp dưỡng cho con.

3. Về tài sản chung và nghĩa vụ dân sự chung: Không xét.

Án ph dân sự sơ thẩm: Buộc bà Nguyễn Thị B ch T phải nộp 300.000 (ba trăm ngh n) đồng nhưng được hấu tr vào số tiền tạm ng án ph đã nộp là 300.000 (ba trăm ngh n) đồng theo biên lai số AA/2023/0017200 ngày 18/4/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Củ Chi; bà T đã nộp đủ tiền án ph dân sự sơ thẩm.

Nguyên đơn c quyền háng cáo trong thời hạn 15 ngày t ngày tuyên án. Bị đơn c quyền háng cáo trong thời hạn 15 ngày t ngày nhận được bản án hoặc ngày bản án được niêm yết. ơi nh n:

Cỡ chữ